(Vị trí top_banner)
Hình minh họa deformado
B1
adjetivo (Masculino) B1 Mô tả hình dạng, tính chất

deformado

/dɨ.fuɾˈma.du/
méo mó
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "deformado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que perdeu a forma normal; que sofreu deformação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có hình dạng bình thường hoặc tự nhiên; bị biến dạng, méo mó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O metal ficou deformado após o impacto."

    "Kim loại bị méo mó sau va chạm."

  • "A árvore tinha um tronco deformado devido à tempestade."

    "Cái cây có một thân bị méo mó do bão."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desfigurado(biến dạng) torcido(xoắn)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Agrees in gender and number with the noun it modifies.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số muitos) deformados
Os brinquedos estavam todos deformados após a tempestade.
(Đồ chơi đều bị biến dạng sau cơn bão.)
Diminutive (Diminutivo) deformadinho
O bolo estava um bocadinho deformadinho, mas delicioso.
(Cái bánh hơi méo một chút, nhưng rất ngon.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Se não tiveres cuidado com a postura, tu próprio sentir-te-ás deformado ao fim de alguns anos."
    Nếu bạn không cẩn thận với tư thế của mình, chính bạn sẽ cảm thấy mình bị biến dạng sau vài năm.
    Động từ phản thân 'sentir-se' (cảm thấy) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Tu' là 'sentir-te-ás'. Đại từ 'te' được đặt đúng vị trí nội động từ (enclisis) sau động từ và dấu gạch nối trong thì tương lai, theo chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. 'Tiveres' là Tương lai Tiếp nối (Futuro do Conjuntivo) cho ngôi 'Tu', thường dùng trong các mệnh đề điều kiện.
  • "O senhor verá que a peça danificada ficará deformada se não for reparada a tempo."
    Ông/Bà sẽ thấy rằng bộ phận bị hỏng sẽ bị biến dạng nếu không được sửa chữa kịp thời.
    Câu này sử dụng danh xưng lịch sự 'O senhor'. Động từ 'ver' (thấy) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho 'O senhor' (tương đương ngôi 'ele/ela') là 'verá'. Động từ 'ficar' (trở nên) được chia ở Tương lai đơn là 'ficará' cho 'a peça danificada'.
  • "Com a passagem do tempo e a falta de manutenção, a estrutura da velha ponte ficará deformada."
    Với thời gian trôi qua và sự thiếu bảo trì, cấu trúc của cây cầu cũ sẽ bị biến dạng.
    Động từ 'ficar' (trở nên) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho 'a estrutura' (ngôi 'ela') là 'ficará'. Câu này diễn tả một sự thật hoặc dự đoán trong tương lai về hậu quả của một tình trạng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)