desconhecer
/dɨʃkuɲɨˈseɾ/
không biết về
Intermediário (B1)
Significado "desconhecer" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Não ter conhecimento de algo; ignorar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không biết về cái gì đó; thiếu thông tin hoặc kiến thức về một vấn đề gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Eu desconheço completamente essa situação."
"Tôi hoàn toàn không biết gì về tình huống đó."
"Ele parece desconhecer os riscos envolvidos."
"Anh ta dường như không biết về những rủi ro liên quan."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Usar pronomes clíticos antes ou depois do verbo, dependendo da estrutura frásica. Ex: 'Eu desconheço isso.' ou 'Desconheço-o.'
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desconheço |
Eu desconheço a morada dele.
(Tôi không biết địa chỉ của anh ấy.) |
| Tu | desconheces | |
| Ele/Você | desconhece | |
| Nós | desconhecemos | |
| Eles/Vocês | desconhecem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desconheci |
Ontem, desconheci completamente o assunto da reunião.
(Hôm qua, tôi hoàn toàn không biết gì về chủ đề của cuộc họp.) |
| Tu | desconheceste | |
| Ele/Você | desconheceu | |
| Nós | desconhecemos | |
| Eles/Vocês | desconheceram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desconhecia |
Antes, eu desconhecia a importância da reciclagem.
(Trước đây, tôi không biết tầm quan trọng của việc tái chế.) |
| Tu | desconhecias | |
| Ele/Você | desconhecia | |
| Nós | desconhecíamos | |
| Eles/Vocês | desconheciam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu desconheci completamente a tua paixão por selos até ao nosso jantar da semana passada."Tôi hoàn toàn không biết về niềm đam mê tem của bạn cho đến bữa tối của chúng ta tuần trước.Động từ 'desconhecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ nhất số ít - 'eu'). Thì này diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"Tu desconheceste a lei e agora terás de pagar as consequências."Bạn đã không biết luật và bây giờ bạn sẽ phải trả giá.Động từ 'desconhecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ hai số ít - 'tu'). Lưu ý cách chia động từ cho ngôi 'tu' và việc sử dụng 'terás de' thay vì 'vai' cho tương lai gần.
-
"O diretor desconheceu as dificuldades enfrentadas pelos funcionários durante a reestruturação da empresa."Giám đốc đã không biết những khó khăn mà các nhân viên phải đối mặt trong quá trình tái cấu trúc công ty.Động từ 'desconhecer' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi thứ ba số ít - 'o diretor'). Thì này diễn tả một hành động đã hoàn thành và có tính chất nhấn mạnh sự hoàn tất.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
