atenção
[ɐ.tẽˈsɐ̃w̃]
nghe đây
Básico (A2)
Significado "atenção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressão usada para chamar a atenção de alguém para algo importante ou para alertar sobre um perigo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
chú ý lắng nghe; nghe cẩn thận vì điều gì đó quan trọng sắp được nói
Exemplos (Ví dụ)
"Atenção, vou a explicar isto só uma vez!"
"Nghe đây, tôi chỉ giải thích điều này một lần thôi!"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Dùng để thu hút sự chú ý hoặc cảnh báo.
Gramática (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
