(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desejar
B1
Verbo B1 Chung

desejar

[dɨ.zɨˈʒaɾ]
mong muốn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desejar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Querer ou ambicionar algo com intensidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mong muốn điều gì đó một cách mạnh mẽ; ước ao điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Desejo ardentemente que sejas feliz."

    "Tôi tha thiết mong bạn hạnh phúc."

  • "Estou a desejar umas férias na praia."

    "Tôi đang mong muốn có một kỳ nghỉ ở bãi biển."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ambicionar(khao khát) querer(muốn)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Ex: Dá-me isso. Estou a desejar.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desejo
Eu desejo ir ao cinema hoje.
(Tôi muốn đi xem phim hôm nay.)
Tu desejas
Ele/Você deseja
Nós desejamos
Eles/Vocês desejam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desejei
Ontem, desejei comprar um carro novo.
(Hôm qua, tôi đã muốn mua một chiếc xe hơi mới.)
Tu desejaste
Ele/Você desejou
Nós desejámos
Eles/Vocês desejaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desejava
Quando era criança, desejava ser astronauta.
(Khi còn nhỏ, tôi đã từng muốn trở thành phi hành gia.)
Tu desejavas
Ele/Você desejava
Nós desejávamos
Eles/Vocês desejavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ phản thân
  • "Eu desejo lavar-me antes de ir para a cama, mas estou a sentir-me muito cansado."
    Tôi muốn tắm rửa trước khi đi ngủ, nhưng tôi đang cảm thấy rất mệt.
    Động từ 'lavar' (tắm rửa) được chia ở dạng phản thân 'lavar-me' (cho ngôi 'eu'). Cấu trúc 'estar a sentir-me' diễn tả hành động đang diễn ra, tuân thủ quy tắc 'ESTAR A + INFINITIVE' của PT-PT. Đại từ 'me' đứng sau động từ 'lavar' vì đây là enclisis (đặt sau động từ) trong câu khẳng định.
  • "Tu desejas vestir-te depressa para não chegares atrasado ao trabalho?"
    Bạn muốn mặc quần áo nhanh chóng để không đến trễ giờ làm sao?
    Động từ 'vestir' (mặc quần áo) được chia ở dạng phản thân 'vestir-te' (cho ngôi 'tu'). Đại từ 'te' gắn liền với động từ 'vestir' tạo thành 'vestir-te'. 'Chegares' chia theo ngôi 'tu' trong mệnh đề phụ thuộc phủ định 'não chegares'.
  • "Eles desejam deitar-se cedo hoje porque amanhã precisam de levantar-se muito cedo."
    Họ muốn đi ngủ sớm hôm nay vì ngày mai họ cần phải thức dậy rất sớm.
    Động từ 'deitar' (đi ngủ) được chia ở dạng phản thân 'deitar-se' (cho ngôi 'eles'). 'Levantar-se' (thức dậy) cũng là một động từ phản thân, với 'se' bổ nghĩa cho ngôi 'eles'. Đại từ phản thân 'se' đi liền với động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)