desenfreado
/dɨ.zẽ.fɾiˈa.du/
không bị kiềm chế
Independente (B2)
Significado "desenfreado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não tem freio; sem restrições ou limites.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không bị hạn chế hoặc kiềm chế; tự do.
Exemplos (Ví dụ)
"A sua ambição era desenfreada e não conhecia limites."
"Tham vọng của anh ta không bị kiềm chế và không có giới hạn."
"A paixão desenfreada que sentia por ela consumia-o."
"Niềm đam mê không kiềm chế mà anh dành cho cô đã thiêu đốt anh."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Có thể thay đổi theo giống và số: desenfreada (giống cái), desenfreados (số nhiều, giống đực), desenfreadas (số nhiều, giống cái).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | desenfreada |
A sua ambição era desenfreada.
(Sự tham vọng của cô ấy là không kiềm chế.) |
| Masculine Plural | desenfreados |
Os gastos foram desenfreados durante a campanha.
(Các khoản chi tiêu đã không được kiểm soát trong chiến dịch.) |
| Feminine Plural | desenfreadas |
As paixões desenfreadas podem levar à ruína.
(Những đam mê không kiềm chế có thể dẫn đến sự suy tàn.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | desenfreadíssimo |
O comportamento dele foi desenfreadíssimo na festa.
(Hành vi của anh ấy đã vô cùng buông thả tại bữa tiệc.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"A paixão desenfreada que tu sentirás por ele levá-lo-á a tomar decisões precipitadas no futuro."Niềm đam mê vô độ mà bạn sẽ cảm thấy dành cho anh ấy sẽ khiến anh ấy đưa ra những quyết định hấp tấp trong tương lai.Sử dụng 'sentirás' (Futuro do Indicativo, ngôi 'tu'). 'Levá-lo-á' là Futuro do Indicativo của 'levar' (ngôi 'ele') kèm đại từ 'o' đặt sau động từ (enclisis) và nối bằng dấu gạch ngang.
-
"Se fores mais ponderado, não estarás a agir de forma desenfreada quando tomares decisões importantes."Nếu bạn thận trọng hơn, bạn sẽ không hành động một cách vô độ khi đưa ra những quyết định quan trọng.Câu điều kiện loại 1. 'estares a agir' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) chia ở Futuro do Conjuntivo (nếu). 'Tomares' là Futuro do Conjuntivo của 'tomar'.
-
"A busca desenfreada por riqueza far-te-á esquecer os verdadeiros valores da vida se não tiveres cuidado."Việc tìm kiếm sự giàu có vô độ sẽ khiến bạn quên đi những giá trị thực sự của cuộc sống nếu bạn không cẩn thận.'Far-te-á' là Futuro do Indicativo của 'fazer' (ngôi 'ele') kèm đại từ 'te' đặt sau động từ (enclisis) và nối bằng dấu gạch ngang. Cấu trúc nhấn mạnh rằng hành động sẽ gây ra kết quả nhất định trong tương lai.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Ajudar-te-ei a travar esse teu consumismo desenfreado, se assim o desejares."Tôi sẽ giúp bạn kìm hãm chủ nghĩa tiêu dùng không phanh đó của bạn, nếu bạn muốn như vậy.Ngữ pháp: Mesóclise được sử dụng trong thì Tương lai Đơn (Futuro do Indicativo). Đại từ 'te' (bạn) được đặt vào giữa gốc động từ 'ajudar' và đuôi thì tương lai '-ei' (ngôi 'tu'), tạo thành 'Ajudar-te-ei'.
-
"Se tivesse autoridade, opor-me-ia firmemente a esse desenvolvimento urbano desenfreado."Nếu tôi có thẩm quyền, tôi sẽ phản đối quyết liệt sự phát triển đô thị bừa bãi đó.Ngữ pháp: Mesóclise cũng được dùng trong thì Điều kiện (Condicional). Đại từ nhân xưng 'me' (tôi) xen vào giữa gốc động từ 'opor' và đuôi thì điều kiện '-ia', tạo thành 'opor-me-ia'.
-
"Revelar-se-á a verdade por trás do seu gasto desenfreado mais cedo ou mais tarde."Sự thật đằng sau việc chi tiêu không kiểm soát của anh ấy sớm muộn gì cũng sẽ lộ ra.Ngữ pháp: Đây là một ví dụ về Mesóclise với đại từ phản thân 'se'. Đại từ được chèn vào giữa động từ 'revelar' và đuôi thì tương lai '-á' (ngôi thứ 3 số ít), tạo thành cấu trúc 'Revelar-se-á'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, a paixão desenfreada consumiu-te por completo quando viste aquele autocarro a partir."Hôm qua, niềm đam mê không kiềm chế đã hoàn toàn nuốt chửng bạn khi bạn thấy chiếc xe buýt kia rời đi.Động từ 'consumir' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (consumiu-te). Đại từ 'te' được đặt sau động từ (enclisis) vì đây là đầu câu. Cấu trúc 'estar a...' không áp dụng ở đây vì đây là một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"No ano passado, o amor desenfreado que sentiste por ela levou-te a fazer coisas que agora lamentas."Năm ngoái, tình yêu không kiềm chế mà bạn dành cho cô ấy đã khiến bạn làm những điều mà bây giờ bạn hối tiếc.Động từ 'sentir' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (sentiste). 'Levou-te' là quá khứ hoàn thành đơn của 'levar', với 'te' đặt sau (enclisis). Mệnh đề 'estar a...' không được sử dụng vì câu diễn tả một hành động hoàn thành.
-
"Quando viste o resultado do exame, a alegria desenfreada invadiu-te e começaste a saltar."Khi bạn thấy kết quả kỳ thi, niềm vui không kiềm chế đã tràn ngập bạn và bạn bắt đầu nhảy cẫng lên.Động từ 'invadir' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (invadiu-te). Đại từ 'te' gắn liền với động từ (enclisis) vì nó đứng đầu câu. 'Começaste' là dạng quá khứ hoàn thành đơn của 'começar' ngôi 'tu'. Lưu ý không dùng 'Você' ở đây.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
