desinformado
/dɨʒ.ĩ.fuɾˈma.du/
quyết định thiếu thông tin
Intermediário (B1)
Significado "desinformado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não tem ou não demonstra um bom conhecimento dos factos.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
"Uninformed" nghĩa là không có hoặc không thể hiện sự hiểu biết tốt về các sự kiện.
Exemplos (Ví dụ)
"O público está desinformado sobre as novas leis."
"Công chúng thiếu thông tin về luật mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực, cần biến đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa: desinformado (giống đực, số ít), desinformada (giống cái, số ít), desinformados (giống đực, số nhiều), desinformadas (giống cái, số nhiều).
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | desinformados |
Os desinformados são mais suscetíveis a informações falsas.
(Những người thiếu thông tin dễ bị ảnh hưởng bởi thông tin sai lệch hơn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | desinformadinho |
Ele é um desinformadinho, mas tem um bom coração.
(Anh ấy hơi bị thiếu thông tin một chút, nhưng có một trái tim nhân hậu.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Se fores desinformado sobre as alterações climáticas, estarás a tomar decisões pouco conscientes no futuro."Nếu bạn không có thông tin về biến đổi khí hậu, bạn sẽ đưa ra những quyết định thiếu ý thức trong tương lai.Câu này sử dụng 'fores' (chia động từ 'ir' ở futuro do conjuntivo, tương ứng với 'se' trong câu điều kiện) và 'estarás a tomar' (Futuro do Indicativo của 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động sẽ diễn ra liên tục).
-
"Acreditamos que ele estará desinformado sobre as novas leis, por isso, dar-lhe-emos uma explicação detalhada."Chúng tôi tin rằng anh ấy sẽ không có thông tin về luật mới, vì vậy, chúng tôi sẽ đưa cho anh ấy một lời giải thích chi tiết.Câu này sử dụng 'estará desinformado' (Futuro do Indicativo) để diễn tả trạng thái trong tương lai. 'Dar-lhe-emos' tuân thủ quy tắc Enclisis (đại từ gắn liền sau động từ) vì đầu câu.
-
"Quando fores votar, não estarás desinformado, pois já estarás a acompanhar o debate político há meses."Khi bạn đi bỏ phiếu, bạn sẽ không bị thiếu thông tin, vì bạn đã theo dõi cuộc tranh luận chính trị trong nhiều tháng.Câu này sử dụng 'fores' (chia động từ 'ir' ở futuro do conjuntivo, sau 'Quando') và 'não estarás desinformado' (Futuro do Indicativo phủ định). 'Estarás a acompanhar' (Futuro do Indicativo của 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai so với thời điểm bỏ phiếu).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, tu estiveste desinformado sobre a reunião e disseste disparate."Hôm qua, bạn đã không được thông tin đầy đủ về cuộc họp và nói những điều vô nghĩa.Estiveste é a forma conjugada do verbo 'estar' no Pretérito Perfeito Simples na segunda pessoa do singular (tu). O uso de 'tu' indica familiaridade. 'Disseste' cũng chia theo ngôi 'tu'. Ta thấy rõ thì quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ.
-
"No ano passado, o jornalista esteve desinformado acerca das novas leis e escreveu um artigo completamente errado."Năm ngoái, nhà báo đã không được thông tin đầy đủ về luật mới và viết một bài báo hoàn toàn sai.Esteve é a forma conjugada do verbo 'estar' no Pretérito Perfeito Simples na terceira pessoa do singular (ele/ela). Câu này diễn tả một sự kiện đã hoàn thành trong quá khứ (viết bài báo).
-
"Quando falámos contigo, tu estiveste completamente desinformado sobre os planos para as férias e não contribuíste com nenhuma ideia."Khi chúng tôi nói chuyện với bạn, bạn đã hoàn toàn không được thông tin về kế hoạch cho kỳ nghỉ và không đóng góp bất kỳ ý tưởng nào.Estiveste é a forma conjugada do verbo 'estar' no Pretérito Perfeito Simples na segunda pessoa do singular (tu). 'Falámos' là ngôi 'nós' (chúng tôi). 'Contribuíste' cũng chia theo ngôi 'tu'. Sử dụng 'contigo' (với bạn) sau giới từ là cách dùng đúng với ngôi 'tu'.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu pareces desinformado sobre a situação atual, estás a ler notícias falsas?"Có vẻ như cậu đang không nắm rõ tình hình hiện tại, cậu đang đọc tin tức giả phải không?Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a ler' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Pareces' là động từ 'parecer' chia ở ngôi 'tu' thì hiện tại đơn.
-
"O meu pai está sempre desinformado sobre tecnologia; ele está sempre a perguntar-me como usar o telemóvel."Cha tôi luôn không nắm bắt thông tin về công nghệ; ông ấy luôn hỏi tôi cách sử dụng điện thoại di động.'Está' là động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela). 'A perguntar-me' là cấu trúc 'estar a + infinitive' với đại từ tân ngữ 'me' được đặt sau động từ 'perguntar' theo quy tắc enclisis (vì sau dấu chấm phẩy).
-
"Nós estamos desinformados sobre as novas regras, por isso estamos a procurar informação online."Chúng tôi đang không nắm rõ các quy tắc mới, vì vậy chúng tôi đang tìm kiếm thông tin trực tuyến.'Estamos' là động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Estamos a procurar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
