desorientação
/dɨ.zu.ɾi.ẽ.taˈsɐ̃w̃/
thiếu định hướng
Independente (B2)
Significado "desorientação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado de quem ou do que está desorientado; falta de orientação ou de rumo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng không biết phải làm gì hoặc làm thế nào để đạt được điều gì đó; một tình huống không có mục tiêu hoặc kế hoạch rõ ràng.
Exemplos (Ví dụ)
"A desorientação da empresa após a crise era evidente."
"Sự thiếu định hướng của công ty sau khủng hoảng là điều hiển nhiên."
"Sinto uma certa desorientação em relação ao meu futuro profissional."
"Tôi cảm thấy hơi mất phương hướng về tương lai nghề nghiệp của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: desorientações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | desorientações |
As desorientações podem ser causadas por várias razões.
(Sự mất phương hướng có thể do nhiều lý do gây ra.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | desorientaçãozinha |
Senti uma desorientaçãozinha quando saí do túnel.
(Tôi cảm thấy hơi mất phương hướng khi ra khỏi đường hầm.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"É importante, para não vos perderem na desorientação da cidade, estarem sempre a prestar atenção aos pontos de referência."Để không bị lạc trong sự mất phương hướng của thành phố, điều quan trọng là các bạn phải luôn chú ý đến các điểm tham chiếu.Ví dụ này sử dụng 'para + Infinitivo Pessoal' (para vos perderem, para estarem) để diễn tả mục đích. Lưu ý cách chia 'perderem' (ngôi thứ 2 số nhiều - các bạn) và cấu trúc 'estarem a prestar' (đang chú ý) thay vì dùng gerundio. 'Vos' là đại từ tân ngữ ngôi thứ hai số nhiều (các bạn).
-
"A desorientação é tal que, para te encontrares, precisas de estar a seguir as placas com atenção."Sự mất phương hướng lớn đến nỗi, để tìm được đường, bạn cần phải theo dõi các biển báo một cách cẩn thận.Sử dụng 'para + Infinitivo Pessoal' (para te encontrares) diễn tả mục đích. 'Te' là đại từ tân ngữ ngôi thứ hai số ít (bạn). Cấu trúc 'estar a seguir' (đang theo dõi) thể hiện hành động đang diễn ra. Lưu ý vị trí của 'te' (đại từ phản thân) sau 'encontrares' vì 'para' kéo theo đại từ.
-
"Para se libertarem da desorientação, é essencial estarem a usar um mapa ou uma aplicação de GPS."Để thoát khỏi sự mất phương hướng, điều cần thiết là họ phải sử dụng bản đồ hoặc ứng dụng GPS.Sử dụng 'para + Infinitivo Pessoal' (para se libertarem) diễn tả mục đích. 'Se' là đại từ phản thân ngôi thứ ba số nhiều (họ). Cấu trúc 'estarem a usar' (đang sử dụng) thể hiện hành động đang diễn ra. 'Libertarem' chia theo ngôi thứ 3 số nhiều.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, senti uma profunda desorientação quando me perdi na floresta. Ninguém me ajudou, e eu estive a tentar encontrar o caminho de volta durante horas."Hôm qua, tôi cảm thấy một sự mất phương hướng sâu sắc khi lạc trong rừng. Không ai giúp tôi, và tôi đã cố gắng tìm đường trở lại hàng giờ.‘Senti’ là thì Pretérito Perfeito Simples của động từ 'sentir' (cảm thấy), diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 'Estive a tentar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong quá khứ (đã cố gắng tìm).
-
"Tu, quando chegaste à estação, não sentiste desorientação ao ver a multidão à espera do comboio? Eu senti-a logo que lá cheguei."Khi bạn đến nhà ga, bạn không cảm thấy mất phương hướng khi thấy đám đông đang chờ tàu sao? Tôi đã cảm thấy nó ngay khi tôi đến đó.‘Sentiste’ là thì Pretérito Perfeito Simples của động từ 'sentir' chia ở ngôi 'tu'. 'Senti-a' sử dụng enclisis (đặt đại từ sau động từ) vì đứng sau một mệnh đề hoàn chỉnh. 'A' thay thế cho 'desorientação'.
-
"Na reunião, o diretor demonstrou desorientação ao não saber responder às perguntas dos acionistas. Percebi-lhe a confusão no olhar quando o interrogaram sobre os lucros da empresa; ele não esteve a prever tal situação."Trong cuộc họp, giám đốc đã thể hiện sự mất phương hướng khi không biết trả lời các câu hỏi của các cổ đông. Tôi nhận thấy sự bối rối trong ánh mắt ông ấy khi họ thẩm vấn ông ấy về lợi nhuận của công ty; ông ấy đã không dự đoán được tình huống như vậy.‘Demonstrou’ là thì Pretérito Perfeito Simples của động từ 'demonstrar'. 'Percebi-lhe' là một ví dụ về vị trí đại từ, 'lhe' (cho ông ấy) đặt sau động từ. 'Esteve a prever' là thì quá khứ của cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu sentes desorientação quando estás a viajar num país desconhecido sem um mapa?"Bạn có cảm thấy mất phương hướng khi đang du lịch ở một đất nước xa lạ mà không có bản đồ không?Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít) cho thân mật. 'Estás a viajar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra (đang du lịch). Động từ 'sentir' chia ở thì hiện tại đơn cho ngôi 'tu' là 'sentes'.
-
"A desorientação dela aumenta quando está a tentar usar o transporte público numa cidade nova."Sự mất phương hướng của cô ấy tăng lên khi cô ấy đang cố gắng sử dụng phương tiện giao thông công cộng ở một thành phố mới.'A desorientação dela' (sự mất phương hướng của cô ấy) là chủ ngữ số ít, nên động từ 'aumentar' (tăng lên) chia ở ngôi thứ ba số ít (aumenta). 'Está a tentar' là 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra (đang cố gắng).
-
"Nós sentimos desorientação quando estamos a ler instruções complicadas e não as entendemos."Chúng tôi cảm thấy mất phương hướng khi đang đọc hướng dẫn phức tạp và không hiểu chúng.Động từ 'sentir' chia ở thì hiện tại đơn cho ngôi 'nós' (chúng tôi) là 'sentimos'. 'Estamos a ler' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra (đang đọc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
