orientação
/ɔɾjẽtɐˈsɐ̃w̃/
sự định hướng
Intermediário (B1)
Significado "orientação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de orientar(-se); determinação da posição relativa de algo ou alguém em relação a um ponto de referência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
sự định hướng; sự xác định vị trí tương đối của một vật gì đó hoặc ai đó (đặc biệt là bản thân) so với môi trường xung quanh
Exemplos (Ví dụ)
"A orientação profissional é fundamental para a escolha da carreira."
"Định hướng nghề nghiệp là rất quan trọng cho việc lựa chọn sự nghiệp."
"Estamos a dar orientação aos novos alunos."
"Chúng tôi đang hướng dẫn cho các sinh viên mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái. Lưu ý phát âm đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | orientações |
As orientações foram claras e concisas.
(Những hướng dẫn rất rõ ràng và súc tích.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | orientaçãozinha |
Preciso de uma orientaçãozinha para resolver este problema.
(Tôi cần một chút hướng dẫn để giải quyết vấn đề này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
