(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desorientar
B2
verbo transitivo B2 Tâm lý học, Y học

desorientar

/dɨ.zu.ɾi.ẽˈtaɾ/
làm mất phương hướng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desorientar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Fazer perder a orientação a alguém; confundir quanto à posição ou direção.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm ai đó mất phương hướng; gây nhầm lẫn cho ai đó về vị trí của họ hoặc hướng họ đang đi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A súbita mudança de planos desorientou-o completamente."

    "Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm anh ta hoàn toàn mất phương hướng."

  • "Depois de tantas voltas, estava completamente desorientado e não sabia para onde ir."

    "Sau quá nhiều vòng quay, tôi hoàn toàn mất phương hướng và không biết đi đâu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Clitics: Os pronomes oblíquos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) geralmente vêm antes do verbo (próclise) em orações subordinadas e depois do verbo (ênclise) em orações principais. Ex: 'Isso desorienta-me.'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desoriento
Eu desoriento-me sempre nesta rua.
(Tôi luôn bị lạc trên con phố này.)
Tu desorientas
Ele/Você desorienta
Nós desorientamos
Eles/Vocês desorientam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desorientei
Ontem, o mapa desorientou-o completamente.
(Hôm qua, tấm bản đồ đã hoàn toàn làm anh ấy mất phương hướng.)
Tu desorientaste
Ele/Você desorientou
Nós desorientámos
Eles/Vocês desorientaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desorientava
Quando era criança, desorientava-me frequentemente na floresta.
(Khi còn nhỏ, tôi thường bị lạc trong rừng.)
Tu desorientavas
Ele/Você desorientava
Nós desorientávamos
Eles/Vocês desorientavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu não estejas a desorientar a equipa com essas informações."
    Tôi hy vọng bạn không đang làm đội mất phương hướng với những thông tin đó.
    Sử dụng 'que tu não estejas a desorientar' (Presente do Conjuntivo của 'estar' + 'a desorientar' - cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra, chuẩn PT-PT). Ngôi 'Tu' được dùng cho văn phong thân mật. Lưu ý từ 'equipa' (đội) là từ chuẩn châu Âu.
  • "É crucial que o guia não desoriente os turistas com informações contraditórias."
    Điều tối quan trọng là hướng dẫn viên không làm khách du lịch mất phương hướng với những thông tin mâu thuẫn.
    Sử dụng 'que o guia desoriente' (Presente do Conjuntivo) sau cấu trúc vô nhân xưng 'É crucial que'. Ở đây, 'desoriente' chia ở ngôi thứ ba số ít, tương ứng với 'o guia'.
  • "Duvido que a falta de experiência nos desoriente durante o projeto."
    Tôi nghi ngờ rằng việc thiếu kinh nghiệm sẽ khiến chúng ta mất phương hướng trong dự án.
    Sử dụng 'que a falta de experiência nos desoriente' (Presente do Conjuntivo) sau động từ 'duvidar que'. Đại từ 'nos' đứng trước động từ 'desoriente' do có liên từ 'que' (Proclise - quy tắc đặt đại từ chuẩn PT-PT).
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, desorientavas-te frequentemente na floresta, porque estavas sempre a seguir borboletas coloridas."
    Khi còn bé, bạn thường bị mất phương hướng trong rừng vì bạn luôn đuổi theo những con bướm sặc sỡ.
    Sử dụng 'desorientar' ở thì Pretérito Imperfeito ngôi 'tu' (desorientavas-te). Cấu trúc 'estavas a seguir' thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ (Continuous Aspect). Đại từ 'te' đặt sau động từ vì đầu câu (Enclisis).
  • "Antigamente, os mapas eram imprecisos e desorientavam os marinheiros que estavam a tentar descobrir novas rotas marítimas."
    Ngày xưa, bản đồ không chính xác và làm mất phương hướng các thủy thủ đang cố gắng khám phá các tuyến đường biển mới.
    'Desorientavam' là dạng chia ở thì Pretérito Imperfeito ngôi thứ ba số nhiều. 'estavam a tentar' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) trong quá khứ.
  • "Antes do GPS, quando viajava de carro, desorientava-me constantemente, especialmente quando estava a conduzir em cidades desconhecidas."
    Trước khi có GPS, khi đi du lịch bằng ô tô, tôi liên tục bị mất phương hướng, đặc biệt là khi tôi đang lái xe ở những thành phố xa lạ.
    'Desorientava-me' là dạng chia ngôi thứ nhất số ít ở thì Pretérito Imperfeito, với đại từ 'me' đặt sau động từ (Enclisis) vì sau trạng từ. 'estava a conduzir' là Continuous Aspect (hành động đang lái xe).
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu estás a desorientar-me com tantas indicações contraditórias; já não sei onde estou!"
    Bạn đang làm tôi mất phương hướng với quá nhiều chỉ dẫn mâu thuẫn; tôi không còn biết mình đang ở đâu!
    Giải thích: 'Estás a desorientar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Me' đặt sau động từ 'desorientar' theo quy tắc enclisis. 'Onde estou' dùng 'estar' để chỉ vị trí hiện tại.
  • "Ele está desorientado porque o GPS avariou e ele está a conduzir num sítio que não é o seu."
    Anh ấy đang mất phương hướng vì GPS bị hỏng và anh ấy đang lái xe ở một nơi không phải của anh ấy.
    Giải thích: 'Está desorientado' sử dụng 'estar' + tính từ để diễn tả trạng thái. 'Está a conduzir' là 'estar a + infinitive' cho hành động đang diễn ra. 'Seu' ở đây là sở hữu cách ngôi 'ele'.
  • "Nós estamos a ser desorientados pela falta de sinalização nesta estrada; isto é perigoso e está a deixar-nos nervosos."
    Chúng tôi đang bị mất phương hướng bởi việc thiếu biển báo trên con đường này; điều này nguy hiểm và đang khiến chúng tôi lo lắng.
    Giải thích: 'Estamos a ser desorientados' là cấu trúc bị động với 'estar a + infinitive'. 'Está a deixar-nos' là 'estar a + infinitive', và 'nos' đặt sau 'deixar' (enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)