deteriorar-se
/də.tɨ.ɾi.oˈɾaɾ.sɨ/
trở nên tồi tệ
Independente (B2)
Significado "deteriorar-se" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar-se pior em condição ou qualidade; degradar-se; falhar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Suy giảm, trở nên tồi tệ hơn về điều kiện hoặc chất lượng; thất bại, hỏng.
Exemplos (Ví dụ)
"A situação deteriorou-se rapidamente após o anúncio."
"Tình hình trở nên tồi tệ nhanh chóng sau thông báo."
"A qualidade do produto deteriorou-se com o tempo."
"Chất lượng sản phẩm trở nên tồi tệ theo thời gian."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo reflexivo: requer o uso de pronomes reflexivos (me, te, se, nos, vos, se). Exemplo: Ele deteriorou-se com a doença.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deterioro-me |
O prédio deteriora-se com o tempo.
(Tòa nhà xuống cấp theo thời gian.) |
| Tu | deterioras-te | |
| Ele/Você | deteriora-se | |
| Nós | deterioramo-nos | |
| Eles/Vocês | deterioram-se | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deteriorei-me |
O carro deteriorou-se depois do acidente.
(Chiếc xe bị hư hỏng sau vụ tai nạn.) |
| Tu | deterioraste-te | |
| Ele/Você | deteriorou-se | |
| Nós | deteriorámo-nos | |
| Eles/Vocês | deterioraram-se | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deteriorava-me |
A minha saúde deteriorava-se gradualmente.
(Sức khỏe của tôi dần dần suy yếu.) |
| Tu | deterioravas-te | |
| Ele/Você | deteriorava-se | |
| Nós | deteriorávamo-nos | |
| Eles/Vocês | deterioravam-se | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O carro deteriorou-se muito desde que o comprei, agora estou a pensar em vendê-lo."Chiếc xe đã xuống cấp rất nhiều kể từ khi tôi mua nó, giờ tôi đang nghĩ đến việc bán nó.‘Deteriorou-se’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘deteriorar-se’ ở thì quá khứ hoàn thành. ‘Estou a pensar’ là cấu trúc continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ ‘lo’ gắn liền phía sau động từ ‘vender’ (enclisis).
-
"A nossa relação deteriorou-se bastante depois daquela discussão; já não estamos a comunicar tão bem."Mối quan hệ của chúng ta đã trở nên tồi tệ hơn rất nhiều sau cuộc tranh cãi đó; chúng ta không còn giao tiếp tốt như trước nữa.‘Deteriorou-se’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘deteriorar-se’ được sử dụng ở thì quá khứ hoàn thành. 'Estamos a comunicar' là cấu trúc continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra. 'Bastante' được dùng thay vì 'muito' cho văn phong Âu.
-
"Se tu não cuidasses da tua saúde, ela teria-se deteriorado muito mais rapidamente. Agora estás a recuperar bem."Nếu bạn không chăm sóc sức khỏe của mình, nó đã xuống cấp nhanh hơn rất nhiều. Bây giờ bạn đang hồi phục tốt.‘Teria-se deteriorado’ là dạng điều kiện hoàn thành (conditional perfect) của ‘deteriorar-se’. Vì câu có 'se', đại từ 'se' được đặt phía trước động từ. 'Estás a recuperar' là cấu trúc continuous aspect. Cách chia động từ ngôi 'tu' được sử dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
