detestável
/dɨ.tɨʃˈta.vɛɫ/
đáng ghét
Independente (B2)
Significado "detestável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que causa aversão ou repugnância; abominável.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đáng ghét; đáng kinh tởm; gây căm phẫn.
Exemplos (Ví dụ)
"O comportamento dele é detestável; estou a sentir nojo."
"Hành vi của anh ta thật đáng ghét; tôi cảm thấy ghê tởm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | detestável |
Essa atitude é detestável.
(Hành động đó thật đáng ghét.) |
| Masculine Plural | detestáveis |
Esses comportamentos são detestáveis.
(Những hành vi này thật đáng ghét.) |
| Feminine Plural | detestáveis |
Essas pessoas são detestáveis.
(Những người đó thật đáng ghét.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | detestabilíssimo |
O filme foi detestabilíssimo!
(Bộ phim cực kỳ tệ hại!) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấp độ so sánh của tính từ
-
"Este comportamento é detestável, mas o teu é ainda mais detestável."Hành vi này đáng ghét, nhưng hành vi của bạn còn đáng ghét hơn.So sánh hơn của tính từ 'detestável'. 'Mais detestável' thể hiện mức độ ghét bỏ cao hơn. 'Teu' là tính từ sở hữu ngôi 'tu' (của bạn).
-
"A atitude dele é detestável. Contudo, a dela está a ser detestável de uma forma nunca antes vista."Thái độ của anh ta đáng ghét. Tuy nhiên, thái độ của cô ấy đang trở nên đáng ghét theo một cách chưa từng thấy.So sánh tuyệt đối của tính từ 'detestável' thông qua cụm 'de uma forma nunca antes vista' (theo một cách chưa từng thấy). 'Estar a ser' + tính từ thể hiện một quá trình, sự thay đổi theo thời gian. Lưu ý cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ ba số ít.
-
"Considero o racismo detestável, mas a xenofobia é o mais detestável de todos os preconceitos."Tôi cho rằng phân biệt chủng tộc là đáng ghét, nhưng bài ngoại là điều đáng ghét nhất trong tất cả các định kiến.So sánh tuyệt đối cao nhất ('o mais detestável') thể hiện mức độ ghét bỏ cao nhất trong một tập hợp (tất cả các định kiến). 'Considero' là động từ 'considerar' chia ở ngôi thứ nhất số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
