abominável
/ɐ.bu.miˈna.vɛɫ/
ghê tởm
Independente (B2)
Significado "abominável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que causa aversão ou repulsa; detestável, repugnante.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
cực kỳ tồi tệ, ghê tởm, đáng kinh tởm; vô cùng độc ác, tàn bạo
Exemplos (Ví dụ)
"O crime foi abominável e merece uma punição severa."
"Tội ác này thật ghê tởm và đáng bị trừng phạt nghiêm khắc."
"As condições de vida eram abomináveis, sem água potável ou saneamento."
"Điều kiện sống thật tồi tệ, không có nước sạch hoặc hệ thống vệ sinh."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ không thay đổi theo giống, nhưng thay đổi theo số (abomináveis)
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | abominável |
A atrocidade cometida foi abominável.
(Sự tàn ác đã gây ra là kinh tởm.) |
| Masculine Plural | abomináveis |
Os crimes cometidos foram abomináveis.
(Những tội ác đã gây ra là kinh tởm.) |
| Feminine Plural | abomináveis |
As ações delas foram abomináveis.
(Những hành động của họ là kinh tởm.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | abominabilíssimo |
O comportamento dele foi abominabilíssimo.
(Hành vi của anh ta là vô cùng kinh tởm.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
