(Vị trí top_banner)
Hình minh họa repugnância
B2
feminino B2 Tâm lý học, Cảm xúc

repugnância

[ʁɛ.puɡˈnɐ̃.sjɐ]
sự ghê tởm
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "repugnância" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Aversão ou antipatia extremada; forte aversão ou nojo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ghê tởm mãnh liệt; sự không thích hoặc ác cảm mạnh mẽ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Sinto repugnância por pessoas que maltratam animais."

    "Tôi cảm thấy ghê tởm những người ngược đãi động vật."

  • "A corrupção causa-me repugnância."

    "Tham nhũng gây cho tôi sự ghê tởm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) repugnâncias
As suas repugnâncias são exageradas.
(Sự ghê tởm của bạn là phóng đại.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) repugnanciazinha
Senti uma repugnanciazinha ao provar o prato.
(Tôi cảm thấy một chút ghê tởm khi nếm thử món ăn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)