dignidade
[diɣniˈdad(ə)]
phẩm giá
Intermediário (B1)
Significado "dignidade" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualidade de ser digno; honra, respeito próprio.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất xứng đáng được tôn trọng và vinh dự; phẩm giá, lòng tự trọng.
Exemplos (Ví dụ)
"Todos os seres humanos nascem livres e iguais em dignidade e em direitos."
"Tất cả mọi người sinh ra đều tự do và bình đẳng về phẩm giá và quyền."
"Ele defendeu a sua dignidade perante as acusações."
"Anh ấy bảo vệ phẩm giá của mình trước những cáo buộc."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | dignidades |
As dignidades humanas devem ser respeitadas.
(Phẩm giá con người phải được tôn trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | dignidadezinha |
Ela tinha uma dignidadezinha, apesar das dificuldades.
(Cô ấy có một chút phẩm giá, mặc dù gặp khó khăn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"A dignidade foi quebrada quando o segredo foi descoberto e tu estavas a mentir sobre isso."Lòng tự trọng đã bị tổn thương khi bí mật bị phát hiện và bạn đang nói dối về điều đó.‘Foi quebrada’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘quebrar’ (bị làm vỡ, tổn thương). Cấu trúc ‘estar a mentir’ diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect), và sử dụng ngôi ‘tu’ cho sự thân mật.
-
"As suas dignidades foram postas em causa depois de teres sido apanhado a subornar o fiscal."Lòng tự trọng của các bạn đã bị nghi ngờ sau khi bạn bị bắt quả tang đang hối lộ thanh tra.‘Foram postas’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘pôr’ (đặt, để). ‘Apanhado a subornar’ sử dụng cấu trúc estar a + infinitive, và sử dụng ngôi ‘teres sido’ cho ‘tu’ ở thì quá khứ hoàn thành.
-
"Apesar de tudo, a dignidade humana deve ser sempre defendida, mesmo quando o arguido já foi preso."Mặc dù mọi thứ, phẩm giá con người phải luôn được bảo vệ, ngay cả khi bị cáo đã bị bắt.‘Foi preso’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘prender’ (bắt giữ). Câu này sử dụng ‘deve ser defendida’ để nhấn mạnh nghĩa vụ, và ‘já foi preso’ là quá khứ hoàn thành.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
