diretor
/diɾeˈtoɾ/
giám đốc
Intermediário (B1)
Significado "diretor" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Pessoa que dirige, gere ou administra uma organização, empresa ou departamento.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người chịu trách nhiệm điều hành một hoạt động, bộ phận hoặc tổ chức.
Exemplos (Ví dụ)
"O diretor da empresa está a supervisionar o projeto."
"Giám đốc công ty đang giám sát dự án."
"Ela é a diretora do departamento de marketing."
"Cô ấy là giám đốc bộ phận marketing."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống đực. Số nhiều: diretores
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | diretores |
Os diretores da empresa reuniram-se para discutir a estratégia.
(Các giám đốc của công ty đã họp để thảo luận về chiến lược.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | diretorzinho |
O diretorzinho da escola é muito simpático.
(Vị hiệu trưởng nhỏ của trường rất thân thiện.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras mais novo, o diretor da escola estava sempre a repreender-te por correres nos corredores."Khi mày còn nhỏ, hiệu trưởng của trường luôn quở trách mày vì chạy trong hành lang.Sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito ngôi 'tu') cho ngôi thứ hai số ít thân mật. Cấu trúc 'estava sempre a repreender-te' diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (Continuous Aspect). Đại từ 'te' đặt sau động từ 'repreender' (Enclisis) vì sau giới từ 'a'.
-
"Antes da reestruturação da empresa, os diretores ganhavam salários muito altos e raramente estavam a trabalhar até tarde."Trước khi tái cấu trúc công ty, các giám đốc nhận lương rất cao và hiếm khi làm việc đến khuya.'ganhavam' và 'estavam a trabalhar' đều ở thì Pretérito Imperfeito, diễn tả tình trạng và hành động kéo dài trong quá khứ. 'estavam a trabalhar' dùng 'estar a + infinitivo' thay vì gerundio (padrão europeu).
-
"O diretor do museu explicou que antigamente as obras de arte estavam a ser restauradas por especialistas italianos, mas agora fazem-no internamente."Giám đốc bảo tàng giải thích rằng trước đây các tác phẩm nghệ thuật được phục chế bởi các chuyên gia người Ý, nhưng bây giờ họ tự làm việc đó.'estavam a ser restauradas' là bị động ở thì Pretérito Imperfeito, diễn tả một quá trình đang diễn ra trong quá khứ. 'fazem-no' là ví dụ về vị trí đại từ 'o' (thay thế 'isso') sau động từ (Enclisis).
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"O diretor chegará amanhã; então, dir-lhe-ei toda a verdade."Giám đốc sẽ đến vào ngày mai; khi đó, tôi sẽ nói cho ông ấy biết toàn bộ sự thật.Mesóclise được dùng với động từ ở thì Tương lai Đơn (Futuro do Indicativo). Đại từ 'lhe' (cho ông ấy) được đặt vào giữa gốc động từ 'dir' (của 'dizer') và đuôi thì tương lai 'ei' (ngôi 'eu'), tạo thành 'dir-lhe-ei'. Đây là cấu trúc trang trọng.
-
"Se eu pudesse, dar-lhes-ia um prémio a todos os diretores."Nếu có thể, tôi đã trao cho tất cả các giám đốc một giải thưởng rồi.Mesóclise được dùng với động từ ở thể Điều kiện (Condicional). Đại từ 'lhes' (cho họ) được đặt vào giữa gốc động từ 'dar' và đuôi của thể điều kiện 'ia' (ngôi 'eu'), tạo thành 'dar-lhes-ia'.
-
"Na reunião, o novo diretor apresentar-se-á à equipa."Trong cuộc họp, vị giám đốc mới sẽ tự giới thiệu với cả nhóm.Ví dụ về Mesóclise với đại từ phản thân ở ngôi thứ ba số ít. Đại từ 'se' (tự) được đặt giữa gốc động từ 'apresentar' và đuôi thì tương lai 'á' (ngôi 'ele/ela'), tạo thành 'apresentar-se-á'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
