organização
[ɔɾ.ɣɐ.ni.zɐˈsɐ̃w̃]
tổ chức
Intermediário (B1)
Significado "organização" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um grupo de pessoas que trabalham em conjunto de forma organizada para um propósito comum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm người làm việc cùng nhau một cách có tổ chức vì một mục đích chung.
Exemplos (Ví dụ)
"A organização está a planear um evento para angariar fundos."
"Tổ chức đang lên kế hoạch cho một sự kiện để gây quỹ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: organizações (ões). Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | organizações |
As organizações não governamentais desempenham um papel importante.
(Các tổ chức phi chính phủ đóng một vai trò quan trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | organizaçãozinha |
Esta é uma organizaçãozinha familiar.
(Đây là một tổ chức gia đình nhỏ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
