(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dirigir-se a
B1
Verbo reflexivo B1 Tổng quát

dirigir-se a

[di.ɾiˈʒiɾ.s(ɨ)‿ˈa]
đi đến
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "dirigir-se a" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Estar a caminho de um determinado local; estar prestes a chegar a um lugar específico ou alcançar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp đi đến một địa điểm cụ thể; chắc chắn sẽ đi đến một nơi cụ thể hoặc đạt được một điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a dirigir-me para casa depois do trabalho."

    "Tôi đang trên đường về nhà sau giờ làm việc."

  • "Eles dirigem-se à estação de comboios para apanhar o Alfa Pendular."

    "Họ đang đi đến ga tàu để bắt tàu Alfa Pendular."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

encaminhar-se para(đi về hướng) ir para(đi đến)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo reflexivo. Usar pronomes reflexivos (me, te, se, nos, vos, se) antes ou depois do verbo (Ênclise/Próclise). Ex: 'Vou dirigir-me ao aeroporto.' ou 'Dirijo-me ao aeroporto.'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu dirijo-me
Eu dirijo-me ao escritório todos os dias.
(Tôi đến văn phòng mỗi ngày.)
Tu diriges-te
Ele/Você dirige-se
Nós dirigimo-nos
Eles/Vocês dirigem-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu dirigi-me
Ontem, eu dirigi-me à biblioteca.
(Hôm qua, tôi đã đến thư viện.)
Tu dirigiste-te
Ele/Você dirigiu-se
Nós dirigimo-nos
Eles/Vocês dirigiram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu dirigia-me
Quando era criança, eu dirigia-me à escola a pé.
(Khi còn nhỏ, tôi đi bộ đến trường.)
Tu dirigias-te
Ele/Você dirigia-se
Nós dirigíamos-nos
Eles/Vocês dirigiam-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses um carro novo, dirigir-te-ias à praia todos os fins de semana?"
    Nếu có xe hơi mới, bạn có hướng đến bãi biển mỗi cuối tuần không?
    Động từ phản thân 'dirigir-se a' được chia ở thì Condicional Simples cho ngôi 'Tu' là 'dirigir-te-ias'. Đại từ phản thân 'te' được đặt ở vị trí trung giữa (mesóclise) gốc động từ và hậu tố Condicional Simples, theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha.
  • "Eu dirigir-me-ia à biblioteca para estudar, se tivesse mais tempo."
    Tôi sẽ hướng đến thư viện để học, nếu tôi có thêm thời gian.
    Động từ phản thân 'dirigir-se a' được chia ở thì Condicional Simples cho ngôi 'Eu' là 'dirigir-me-ia'. Đại từ phản thân 'me' được đặt ở vị trí trung giữa (mesóclise) gốc động từ và hậu tố Condicional Simples.
  • "O senhor dirigir-se-ia ao balcão de informações, por favor, se tivesse alguma dúvida?"
    Thưa ông, ông có vui lòng đến quầy thông tin, nếu có bất kỳ thắc mắc nào không?
    Động từ phản thân 'dirigir-se a' được chia ở thì Condicional Simples cho ngôi lịch sự 'O senhor/A senhora' là 'dirigir-se-ia'. Đại từ phản thân 'se' được đặt ở vị trí trung giữa (mesóclise) gốc động từ và hậu tố Condicional Simples. Đây là ví dụ trong văn phong trang trọng.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem à noite, tu dirigiste-te ao balcão para apresentar uma queixa."
    Tối hôm qua, bạn đã đi đến quầy để trình bày một khiếu nại.
    Động từ 'dirigir' được chia ở thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples), ngôi 'tu' là 'dirigiste'. Vì đây là động từ phản thân ('dirigir-se'), đại từ 'te' được đặt ở cuối động từ (enclisis) theo quy tắc của câu khẳng định: 'dirigiste-te'.
  • "O meu colega dirigiu-se à sala de reuniões cinco minutos antes do início."
    Đồng nghiệp của tôi đã đi đến phòng họp năm phút trước khi bắt đầu.
    Ở ngôi thứ 3 số ít (ele/ela), động từ được chia là 'dirigiu'. Đại từ phản thân 'se' được đặt sau động từ, tạo thành 'dirigiu-se'. Đây là cấu trúc enclisis (đại từ theo sau động từ) điển hình trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "Assim que o autocarro parou, todos os passageiros se dirigiram à saída."
    Ngay khi xe buýt dừng lại, tất cả hành khách đã hướng về phía lối ra.
    Trong câu này, động từ 'dirigir-se' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều (eles/elas) là 'dirigiram-se'. Tuy nhiên, do có từ 'todos' đứng trước động từ, quy tắc proclisis (đại từ đứng trước động từ) được áp dụng, nên ta dùng 'se dirigiram'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)