(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dissuasão
B2
Feminino B2 Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Luật

dissuasão

/di.swɐˈzãw̃/
sự răn đe
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "dissuasão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de dissuadir; impedimento ou desencorajamento de uma ação por meio do medo das consequências.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ngăn chặn, sự răn đe; hành động ngăn cản một hành động hoặc sự kiện bằng cách gây ra sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A dissuasão nuclear é uma doutrina de estratégia militar."

    "Răn đe hạt nhân là một học thuyết chiến lược quân sự."

  • "O aumento das sanções económicas serve como dissuasão contra futuras agressões."

    "Việc tăng cường các biện pháp trừng phạt kinh tế đóng vai trò như một sự răn đe chống lại các hành vi xâm lược trong tương lai."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

impedimento(sự ngăn cản) desencorajamento(sự làm nản lòng) prevenção(sự phòng ngừa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: dissuasões. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) dissuasões
As dissuasões são importantes para manter a paz.
(Sự răn đe rất quan trọng để duy trì hòa bình.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) dissuasãozinha
Uma dissuasãozinha pode ser suficiente.
(Một sự răn đe nhỏ có thể là đủ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)