edição
[e.diˈsɐ̃w̃]
xuất bản
Intermediário (B1)
Significado "edição" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
O processo de preparar um texto, música ou outro conteúdo para publicação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hoạt động hoặc ngành kinh doanh sản xuất sách, tạp chí, thông tin, v.v. và cung cấp chúng cho công chúng.
Exemplos (Ví dụ)
"A edição do livro foi um sucesso."
"Việc xuất bản cuốn sách đã thành công."
"Ela trabalha na área da edição há muitos anos."
"Cô ấy làm việc trong lĩnh vực xuất bản nhiều năm nay."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: edições. Palavra terminada em -ão, atenção ao plural.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | edições |
As primeiras edições foram raras.
(Các ấn bản đầu tiên rất hiếm.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ediçãozinha |
Preciso de uma ediçãozinha deste livro.
(Tôi cần một bản in nhỏ của cuốn sách này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
