(Vị trí top_banner)
Hình minh họa edificar
B2
verbo B2 Giáo dục, Tôn giáo, Đạo đức

edificar

[i.ði.fiˈkaɾ]
khai sáng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "edificar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Aconselhar moralmente; instruir; elevar moralmente ou intelectualmente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khuyên răn, dạy dỗ hoặc trau dồi (ai đó) về mặt đạo đức hoặc trí tuệ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É importante edificar os jovens através da educação."

    "Việc khai sáng giới trẻ thông qua giáo dục là rất quan trọng."

  • "Estou a tentar edificar-me lendo mais livros."

    "Tôi đang cố gắng trau dồi bản thân bằng cách đọc thêm sách."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de clíticos: Edifica-te; Edifica-o; Edifica-a

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu edifico
Eu edifico a minha casa com muito cuidado.
(Tôi xây nhà của mình rất cẩn thận.)
Tu edificas
Ele/Você edifica
Nós edificamos
Eles/Vocês edificam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu edifiquei
Ele edificou um império com muito trabalho.
(Anh ấy đã xây dựng một đế chế bằng rất nhiều công sức.)
Tu edificaste
Ele/Você edificou
Nós edificámos
Eles/Vocês edificaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu edificava
Edificava um futuro melhor para os meus filhos.
(Tôi đã từng xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho các con tôi.)
Tu edificavas
Ele/Você edificava
Nós edificávamos
Eles/Vocês edificavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses mais tempo, edificar-te-ia sobre a importância da leitura para o desenvolvimento pessoal."
    Nếu bạn có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ khuyên bạn về tầm quan trọng của việc đọc sách đối với sự phát triển cá nhân.
    Sử dụng 'edificar' (khuyên nhủ, giáo dục) ở thì Condicional Simples. 'Edificar-te-ia' là dạng chia cho ngôi 'eu' (tôi) kết hợp với đại từ 'te' (bạn). Vị trí đại từ 'te' theo sau và nối liền với động từ (ênclise) theo quy tắc PT-PT.
  • "Com mais recursos, a câmara municipal poderia edificar os jovens da cidade, oferecendo mais cursos profissionalizantes."
    Với nhiều nguồn lực hơn, hội đồng thành phố có thể giáo dục giới trẻ trong thành phố bằng cách cung cấp nhiều khóa học nghề hơn.
    Sử dụng 'edificar' ở thì Condicional Simples, ngôi 'a câmara municipal' (hội đồng thành phố), tương đương ngôi 'ela/ele' (nó). Cấu trúc câu cho thấy một điều kiện giả định (nếu có nhiều nguồn lực hơn).
  • "Gostaria de saber se aceitarias o meu conselho, pois edificaria a tua maneira de abordar os problemas."
    Tôi muốn biết liệu bạn có chấp nhận lời khuyên của tôi không, vì nó sẽ cải thiện cách bạn tiếp cận các vấn đề.
    'Edificaria' là dạng Condicional Simples, ngôi 'eu' (tôi). Câu này thể hiện một lời đề nghị hoặc gợi ý, với 'edificar' mang ý nghĩa cải thiện hoặc nâng cao.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu edificas a tua alma com a leitura de bons livros, estás a tornar-te uma pessoa melhor."
    Bạn bồi đắp tâm hồn mình bằng việc đọc những cuốn sách hay, bạn đang trở thành một người tốt hơn.
    Sử dụng 'edificas' (chia động từ 'edificar' ở ngôi 'tu' thì Presente do Indicativo). Cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estás a tornar-te') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra. Sử dụng ngôi 'tu' phù hợp với văn phong thân mật.
  • "Nós edificamos a comunidade quando estamos a trabalhar juntos em prol do bem comum."
    Chúng ta xây dựng cộng đồng khi chúng ta đang làm việc cùng nhau vì lợi ích chung.
    Sử dụng 'edificamos' (chia động từ 'edificar' ở ngôi 'nós' thì Presente do Indicativo). Cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estamos a trabalhar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Os teus pais edificam o teu caráter ao darem-te bons conselhos e ao estarem sempre presentes para te apoiar."
    Cha mẹ bạn xây dựng tính cách của bạn bằng cách cho bạn những lời khuyên tốt và luôn hiện diện để hỗ trợ bạn.
    Sử dụng 'edificam' (chia động từ 'edificar' ở ngôi 'eles/elas' thì Presente do Indicativo). Cấu trúc 'estar a + infinitive' ('estarem... apoiar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra. 'darem-te' là một ví dụ của enclisis (đặt đại từ sau động từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)