(Vị trí top_banner)
Hình minh họa educar
A2
Verbo A2 Giáo dục

educar

[i.ðuˈkaɾ]
giáo dục
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "educar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Instruir; dar educação a; desenvolver as capacidades intelectuais e morais de.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giáo dục, dạy dỗ, cung cấp kiến thức hoặc đào tạo cho ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a educar os meus filhos para serem cidadãos responsáveis."

    "Tôi đang giáo dục các con tôi để trở thành những công dân có trách nhiệm."

  • "É importante educar os jovens sobre os perigos do álcool."

    "Điều quan trọng là giáo dục thanh niên về những nguy hiểm của rượu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Lembre-se de usar as formas verbais corretas para 'Tu' (informal). Clitics: Dá-me um exemplo (em vez de Me dá um exemplo). Uso de 'a' + infinitivo (estou a educar) em vez de 'em' + gerúndio.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu educo
Eu educo os meus filhos com amor e paciência.
(Tôi giáo dục con cái bằng tình yêu và sự kiên nhẫn.)
Tu educas
Ele/Você educa
Nós educamos
Eles/Vocês educam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu eduquei
Ontem, eu eduquei o meu cão a sentar.
(Hôm qua, tôi đã huấn luyện con chó của mình ngồi xuống.)
Tu educaste
Ele/Você educou
Nós educámos
Eles/Vocês educaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu educava
Quando era criança, eu educava os meus brinquedos a portarem-se bem.
(Khi còn nhỏ, tôi dạy đồ chơi của mình cách cư xử tốt.)
Tu educavas
Ele/Você educava
Nós educávamos
Eles/Vocês educavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É fundamental para os pais educarem bem os seus filhos."
    Việc cha mẹ giáo dục con cái cho tốt là điều cốt yếu.
    Ở đây, 'educarem' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'educar', được chia cho ngôi thứ 3 số nhiều (eles - os pais). Cấu trúc 'para + [chủ ngữ] + Infinitivo Pessoal' rất phổ biến để diễn tả mục đích hoặc sự cần thiết cho một chủ thể cụ thể hành động.
  • "Antes de tu educares os outros, tens de educar-te a ti mesmo."
    Trước khi bạn giáo dục người khác, bạn phải tự giáo dục chính mình đã.
    Động từ 'educares' được chia ở ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít) trong cấu trúc 'Antes de + Infinitivo Pessoal'. Lưu ý vị trí đại từ phản thân 'te' đứng sau động từ nguyên thể ('educar-te') theo quy tắc đặt đại từ (Enclisis) của tiếng Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu.
  • "A professora pediu para nós educarmos as crianças com paciência."
    Cô giáo đã yêu cầu chúng tôi phải kiên nhẫn giáo dục bọn trẻ.
    Infinitivo Pessoal 'educarmos' (ngôi 'nós') được dùng vì chủ ngữ của động từ 'educar' (nós - chúng tôi) khác với chủ ngữ của động từ chính 'pediu' (a professora - cô giáo). Đây là cách để làm rõ ai là người thực hiện hành động ở mệnh đề phụ.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu eduquei os meus filhos com muito amor e dedicação."
    Tôi đã giáo dục các con tôi bằng rất nhiều tình yêu và sự tận tâm.
    Động từ 'educar' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'eduquei'.
  • "Tu educaste o teu cão a obedecer aos comandos?"
    Bạn đã huấn luyện con chó của bạn tuân theo các mệnh lệnh chưa?
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) cho thân mật. Động từ 'educar' chia ở ngôi 'tu' thì Pretérito Perfeito Simples là 'educaste'.
  • "Nós educámos os nossos alunos para serem cidadãos responsáveis."
    Chúng tôi đã giáo dục học sinh của mình để trở thành những công dân có trách nhiệm.
    Động từ 'educar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Pretérito Perfeito Simples là 'educámos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)