(Vị trí top_banner)
Hình minh họa elevação
B1
Feminino B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

elevação

/elɨvɐˈsɐ̃w̃/
sự nâng lên
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "elevação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de elevar algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động nâng ai đó hoặc cái gì đó lên.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A elevação dos preços dos combustíveis é uma preocupação constante."

    "Việc tăng giá nhiên liệu là một mối lo ngại thường trực."

  • "A elevação do nível do mar ameaça as cidades costeiras."

    "Nước biển dâng đe dọa các thành phố ven biển."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: elevações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) elevações
As elevações na bolsa de valores foram impressionantes.
(Sự tăng trưởng trên thị trường chứng khoán thật ấn tượng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) elevaçãozinha
Havia uma elevaçãozinha no terreno.
(Có một gò đất nhỏ trên địa hình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)