emotivo
/i.muˈti.vu/
đầy cảm xúc
Independente (B2)
Significado "emotivo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que manifesta ou demonstra emoção.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đầy hoặc thể hiện cảm xúc mãnh liệt; đam mê.
Exemplos (Ví dụ)
"O discurso do orador foi muito emotivo e tocou o coração de todos."
"Bài phát biểu của diễn giả rất cảm xúc và chạm đến trái tim của mọi người."
"Estou a ler um livro muito emotivo; não consigo parar de chorar."
"Tôi đang đọc một cuốn sách rất cảm xúc; tôi không thể ngừng khóc."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Có thể dùng cho cả giống đực và giống cái (emotiva).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | emotiva |
Ela é uma pessoa emotiva.
(Cô ấy là một người dễ xúc động.) |
| Masculine Plural | emotivos |
Eles são muito emotivos.
(Họ rất dễ xúc động.) |
| Feminine Plural | emotivas |
As crianças eram emotivas.
(Những đứa trẻ dễ xúc động.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | emotivíssimo |
Ele ficou emotivíssimo com a notícia.
(Anh ấy đã vô cùng xúc động khi nghe tin.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, quando lhe contei a história, tu foste muito emotivo e começaste a chorar."Hôm qua, khi tao kể cho mày câu chuyện đó, mày đã rất xúc động và bắt đầu khóc.Sử dụng 'foste' (Pretérito Perfeito Simples của 'ser' ở ngôi 'tu'). 'Começaste a chorar' (bắt đầu khóc) là một cụm diễn tả hành động bắt đầu. Lưu ý cách chia động từ cho ngôi 'tu' ở thì quá khứ hoàn thành đơn.
-
"Quando o meu avô morreu, o meu pai foi muito emotivo. Não parou de estar a falar dele durante semanas."Khi ông tao mất, ba tao đã rất xúc động. Ông ấy đã không ngừng nói về ông trong nhiều tuần.'Foi' là Pretérito Perfeito Simples của 'ser'. 'Não parou de estar a falar' nhấn mạnh hành động liên tục (estar a + infinitivo), thay vì dùng gerúndio.
-
"Na peça de teatro, a atriz principal foi tão emotiva que o público se emocionou e começou a estar a aplaudir fervorosamente."Trong vở kịch, nữ diễn viên chính đã quá xúc động đến nỗi khán giả xúc động theo và bắt đầu vỗ tay cuồng nhiệt.'Foi' là Pretérito Perfeito Simples của 'ser'. 'Começou a estar a aplaudir' (bắt đầu vỗ tay) là một cấu trúc diễn tả hành động tiếp diễn (estar a + infinitivo) sau khi bắt đầu.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Não chores, tu ficas sempre tão emotivo quando vês este filme. Olha para ti, já estás a ficar com os olhos vermelhos."Đừng khóc, cậu lúc nào cũng trở nên đa cảm như vậy khi xem bộ phim này. Nhìn cậu xem, mắt đã bắt đầu đỏ lên rồi kìa.Văn phong thân mật dùng 'tu'. Động từ 'ficas' (cậu trở nên), 'vês' (cậu xem), 'estás' (cậu đang) được chia ở ngôi thứ 2 số ít. Cấu trúc 'estar a + V-inf' ('estás a ficar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Compreendo, minha senhora. É natural que se sinta assim; este é um assunto muito emotivo. A senhora está a demonstrar uma grande força ao partilhá-lo."Tôi hiểu, thưa bà. Cảm thấy như vậy là điều tự nhiên; đây là một chủ đề rất dễ xúc động. Bà đang thể hiện một sức mạnh to lớn khi chia sẻ nó.Văn phong trang trọng dùng 'A senhora'. Động từ theo sau ('sinta', 'está a demonstrar') được chia ở ngôi thứ 3 số ít. Đại từ 'se' đứng trước động từ ('que se sinta') do quy tắc hút đại từ (próclise). Đại từ 'lo' đứng sau động từ ('partilhá-lo') theo quy tắc nối đại từ (ênclise).
-
"Porque é que não te emocionaste? Pensei que fosses mais emotivo. O teu irmão, por outro lado, estava a chorar imenso."Tại sao cậu lại không xúc động vậy? Tớ đã nghĩ cậu là người dễ xúc động hơn. Anh trai cậu, ngược lại, đã khóc rất nhiều.Dùng 'tu' trong câu hỏi thân mật. Đại từ 'te' được đặt trước động từ ('emocionaste') do có từ phủ định 'não'. Động từ 'fosses' là dạng Bất hoàn giả định (Imperfeito do Conjuntivo) của ngôi 'tu'. Cấu trúc quá khứ tiếp diễn 'estava a chorar' (đã đang khóc) cũng tuân thủ quy tắc 'estar a + V-inf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
