(Vị trí top_banner)
Hình minh họa espreitar
B1
Verbo B1 Tổng quát

espreitar

[ʃpɾɐjˈtaɾ]
ẩn nấp
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "espreitar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Observar secretamente; vigiar escondido.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ẩn nấp, rình mò, lén lút chờ đợi hoặc di chuyển một cách bí mật hoặc che giấu, thường là với ý đồ tiêu cực.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estava a espreitar pela janela para ver quem chegava."

    "Anh ấy đang rình mò qua cửa sổ để xem ai đến."

  • "Não gosto que me espreitem quando estou a trabalhar."

    "Tôi không thích bị rình mò khi tôi đang làm việc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (Dá-me, etc.).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espreito
Eu espreito pela janela para ver quem chega.
(Tôi nhìn trộm qua cửa sổ để xem ai đến.)
Tu espreitas
Ele/Você espreita
Nós espreitamos
Eles/Vocês espreitam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espreitei
Ele espreitou para dentro da sala antes de entrar.
(Anh ấy đã nhìn trộm vào phòng trước khi bước vào.)
Tu espreitaste
Ele/Você espreitou
Nós espreitamos
Eles/Vocês espreitaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espreitava
Quando era criança, espreitava os vizinhos pela janela.
(Khi còn bé, tôi thường nhìn trộm hàng xóm qua cửa sổ.)
Tu espreitavas
Ele/Você espreitava
Nós espreitávamos
Eles/Vocês espreitavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, tu espreitavas sempre pela janela para ver se o carteiro estava a chegar."
    Khi còn bé, bạn luôn lén nhìn qua cửa sổ để xem người đưa thư có đến không.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ 2 số ít) cho văn phong thân mật. 'Espreitavas' là dạng chia thì Pretérito Imperfeito của động từ 'espreitar' cho ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estar a chegar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.
  • "Nós espreitávamos frequentemente o vizinho a trabalhar no jardim, porque ele estava sempre a fazer coisas estranhas."
    Chúng tôi thường xuyên lén nhìn người hàng xóm làm vườn, bởi vì ông ấy luôn làm những điều kỳ lạ.
    'Espreitávamos' là dạng chia thì Pretérito Imperfeito của động từ 'espreitar' cho ngôi 'nós'. 'Estar a fazer' (estava a fazer) diễn tả hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ. Ví dụ này sử dụng ngôi 'nós'.
  • "Eles espreitavam por cima do muro, mas não conseguiam ver o que estava a acontecer no quintal do senhor."
    Họ lén nhìn qua bức tường, nhưng không thể thấy điều gì đang xảy ra trong sân sau của ông ấy.
    'Espreitavam' là dạng chia thì Pretérito Imperfeito của động từ 'espreitar' cho ngôi 'eles'. 'Estar a acontecer' (estava a acontecer) biểu thị một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ này sử dụng ngôi 'eles'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás sempre a espreitar pela janela, não tens mais nada para fazer?"
    Lúc nào cậu cũng rình mò ngoài cửa sổ vậy, không có gì khác để làm à?
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a espreitar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu' là ngôi thứ hai số ít thân mật, động từ 'estar' chia theo ngôi 'tu' (estás).
  • "Nós espreitamos o vizinho a sair de casa todas as manhãs."
    Chúng tôi rình xem người hàng xóm ra khỏi nhà mỗi sáng.
    Động từ 'espreitar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) là 'espreitamos'. Câu này diễn tả một hành động lặp đi lặp lại thường xuyên.
  • "O senhor pensa que ninguém o vê, mas eu sei que está a espreitar-nos por detrás da cortina."
    Ông nghĩ là không ai thấy ông, nhưng tôi biết là ông đang rình mò chúng tôi sau tấm rèm.
    Sử dụng 'estar a + infinitivo' (está a espreitar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'O senhor' là cách xưng hô lịch sự, động từ 'estar' chia theo ngôi thứ ba số ít (está). Lưu ý vị trí của đại từ 'nos' sau động từ 'espreitar' (espreitar-nos) theo quy tắc enclisis.
(Vị trí vocab_tab4_inline)