excreção
/eʃ.kɾɨ.ˈsɐ̃w/
sự bài tiết
Intermediário (B1)
Significado "excreção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Processo de eliminação de resíduos do organismo ou de uma célula.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình loại bỏ hoặc thải chất thải ra khỏi cơ thể hoặc tế bào.
Exemplos (Ví dụ)
"A excreção de toxinas é vital para a saúde."
"Sự bài tiết độc tố rất quan trọng cho sức khỏe."
"O suor é uma forma de excreção."
"Mồ hôi là một hình thức bài tiết."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: excreções. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | excreções |
As excreções corporais podem conter bactérias.
(Các chất bài tiết của cơ thể có thể chứa vi khuẩn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | excreçãozinha |
Aquela pequena excreção era quase invisível.
(Chất bài tiết nhỏ đó gần như không thể nhìn thấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Após o jantar, a digestão e a consequente excreção dos nutrientes são processos que se seguem naturalmente ao bom funcionamento do teu organismo. Liberta-te!"Sau bữa tối, sự tiêu hóa và quá trình bài tiết các chất dinh dưỡng sau đó là những quá trình diễn ra tự nhiên sau hoạt động tốt của cơ thể bạn. Hãy giải phóng bản thân!Câu này sử dụng 'Liberta-te!', một ví dụ về ênclise (đại từ 'te' đặt sau động từ 'liberta') trong mệnh lệnh khẳng định ở ngôi 'tu'. Động từ 'libertar' chia ở ngôi 'tu' (liberta) và đại từ 'te' gắn liền phía sau.
-
"Porque estás tu a estudar as excreções do rato de laboratório? Mostra-me os teus apontamentos."Tại sao bạn lại đang nghiên cứu sự bài tiết của chuột thí nghiệm? Hãy cho tôi xem những ghi chép của bạn.Câu này sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a estudar') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Mostra-me' là một ví dụ về ênclise (đại từ 'me' đặt sau động từ 'mostra') trong mệnh lệnh khẳng định ở ngôi 'tu'. Động từ 'mostrar' chia ở ngôi 'tu' (mostra) và đại từ 'me' gắn liền phía sau.
-
"Se a excreção de toxinas não ocorre adequadamente, pode manifestar-se em problemas de pele. Resolve-o já!"Nếu sự bài tiết các độc tố không xảy ra một cách thích hợp, nó có thể biểu hiện thành các vấn đề về da. Hãy giải quyết nó ngay!Câu này sử dụng 'Resolve-o!', một ví dụ về ênclise (đại từ 'o' đặt sau động từ 'resolve') trong mệnh lệnh khẳng định ở ngôi 'tu'. Động từ 'resolver' chia ở ngôi 'tu' (resolve) và đại từ 'o' gắn liền phía sau.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, estavas sempre a estudar a excreção nos livros de biologia, não era?"Khi còn bé, cháu toàn học về sự bài tiết trong sách sinh học, đúng không?Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' của 'ser' (eras) và cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estavas a estudar) để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. Ngôi 'tu' được sử dụng thân mật. Vị trí đại từ 'não era?' đặt cuối câu theo quy tắc.
-
"Antes de a poluição afetar o rio, os peixes estavam a ter uma excreção normal, mas agora já não."Trước khi ô nhiễm ảnh hưởng đến con sông, cá có quá trình bài tiết bình thường, nhưng giờ thì không.Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' của 'estar a + infinitivo' (estavam a ter) để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ và đã kết thúc. 'Já não' được sử dụng để biểu thị sự phủ định ở hiện tại.
-
"No laboratório, os cientistas estavam a analisar as excreções das plantas para entender melhor o seu metabolismo."Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đang phân tích sự bài tiết của thực vật để hiểu rõ hơn về sự trao đổi chất của chúng.Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' của 'estar a + infinitivo' (estavam a analisar) để diễn tả một hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể. 'Excreções' là dạng số nhiều của 'excreção'.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ei, em breve, informações detalhadas sobre a excreção celular, assim que as estiver a analisar."Tôi sẽ sớm cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về sự bài tiết tế bào, ngay khi tôi đang phân tích chúng.Mesóclise ('Dar-te-ei'): Đại từ 'te' (bạn) được đặt giữa động từ 'dar' (cho) ở thì tương lai. Cấu trúc 'estiver a analisar' là Continuous Aspect, diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Questionar-me-ão, por certo, sobre os mecanismos de excreção nos rins, e terei de estar a preparar uma resposta completa."Chắc chắn họ sẽ hỏi tôi về cơ chế bài tiết ở thận, và tôi sẽ phải chuẩn bị một câu trả lời đầy đủ.Mesóclise ('Questionar-me-ão'): Đại từ 'me' (tôi) được đặt giữa động từ 'questionar' (hỏi) ở thì tương lai. 'E terei de estar a preparar' sử dụng 'estar a + infinitive' để diễn tả một hành động sắp diễn ra (phải chuẩn bị).
-
"Ainda que pouco se fale sobre isso, compreender-se-á melhor a saúde humana ao estudares a fundo os processos de excreção do corpo, se os estiveres a comparar."Mặc dù ít ai nói về điều đó, nhưng sức khỏe con người sẽ được hiểu rõ hơn khi bạn nghiên cứu kỹ lưỡng các quá trình bài tiết của cơ thể, nếu bạn đang so sánh chúng.Mesóclise ('compreender-se-á'): Đại từ 'se' (tự) được đặt giữa động từ 'compreender' (hiểu) ở thì tương lai điều kiện. 'Se os estiveres a comparar' sử dụng 'estar a + infinitive' để diễn tả một hành động đang diễn ra với chủ ngữ 'tu' (bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
