(Vị trí top_banner)
Hình minh họa secreção
B1
noun Feminino B1 Y học/Sinh học

secreção

/sɨ.kɾɨˈsɐ̃w̃/
sự bài tiết
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "secreção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Processo pelo qual substâncias são produzidas e libertadas por uma célula, glândula ou órgão para uma função específica no organismo ou para excreção.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình mà các chất được sản xuất và giải phóng từ một tế bào, tuyến hoặc cơ quan cho một chức năng cụ thể trong cơ thể sinh vật hoặc để bài tiết.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A secreção de hormonas é vital para o funcionamento do corpo."

    "Sự bài tiết hormone rất quan trọng cho hoạt động của cơ thể."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

excreção(bài tiết) segregação(sự phân ly)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: secreções. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) secreções
As secreções nasais podem ser claras ou espessas.
(Dịch tiết mũi có thể trong hoặc đặc.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) secreçãozinha
A secreçãozinha quase não é visível.
(Dịch tiết nhỏ hầu như không nhìn thấy được.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)