(Vị trí top_banner)
Hình minh họa executar
B1
Verbo B1 Pháp luật, Quản lý, Xã hội

executar

[i.zɨ.kuˈtaɾ]
thi hành
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "executar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Cumprir ou fazer cumprir (uma lei, regra ou obrigação).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Buộc tuân thủ hoặc thi hành (một luật lệ, quy tắc hoặc nghĩa vụ).

Exemplos (Ví dụ)

  • "O tribunal vai executar a sentença."

    "Tòa án sẽ thi hành bản án."

  • "O governo está a executar um plano de reformas."

    "Chính phủ đang thi hành một kế hoạch cải cách."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me, Estou a dar, Vou dar-te.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu executo
Eu executo este plano hoje.
(Tôi thực hiện kế hoạch này hôm nay.)
Tu executas
Ele/Você executa
Nós executamos
Eles/Vocês executam
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu executei
Eu executei o projeto no ano passado.
(Tôi đã thực hiện dự án vào năm ngoái.)
Tu executaste
Ele/Você executou
Nós executámos
Eles/Vocês executaram
Pretérito Imperfeito (Đã feito frequentemente)
Pessoa Forma Exemplo
Eu executava
Eu executava as tarefas com diligência.
(Tôi thường thực hiện các nhiệm vụ một cách siêng năng.)
Tu executavas
Ele/Você executava
Nós executávamos
Eles/Vocês executavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para tu executares bem este projeto, precisas de planear cada detalhe."
    Để bạn thực hiện tốt dự án này, bạn cần phải lên kế hoạch cho từng chi tiết.
    Ví dụ này sử dụng 'para' + Infinitivo Pessoal (ngôi 'tu') để diễn tả mục đích. Động từ 'executar' chia theo ngôi 'tu' (executares). Cấu trúc 'precisas de planear' là phổ biến để diễn tả sự cần thiết.
  • "O diretor insiste em nós estarmos a executar o plano conforme as instruções recebidas."
    Giám đốc khăng khăng rằng chúng tôi đang thực hiện kế hoạch theo đúng các chỉ dẫn đã nhận.
    Ở đây, 'estarmos a executar' là Infinitivo Pessoal (ngôi 'nós') kết hợp với cấu trúc 'estar a + infinitivo' để nhấn mạnh hành động đang diễn ra. 'Conforme' nghĩa là 'theo như'.
  • "É fundamental para vocês executarem esta tarefa com sucesso que trabalhem em equipa."
    Điều quan trọng để các bạn thực hiện nhiệm vụ này thành công là làm việc nhóm.
    Ví dụ này sử dụng 'para' + Infinitivo Pessoal (ngôi 'vocês') để diễn tả mục đích hoặc điều kiện. 'É fundamental' có nghĩa là 'rất quan trọng/then chốt'. 'Executarem' là dạng chia ngôi 'vocês' của động từ 'executar'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu executas sempre as tuas tarefas com diligência."
    Bạn luôn thực hiện các nhiệm vụ của mình một cách siêng năng.
    Chia động từ 'executar' ở ngôi 'tu' (thân mật) thì hiện tại đơn. Lưu ý cách chia ngôi thứ hai số ít: 'executas'.
  • "Neste momento, estou a executar um projeto importante para a empresa."
    Ngay lúc này, tôi đang thực hiện một dự án quan trọng cho công ty.
    Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estou a executar') để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. 'Executar' giữ nguyên dạng infinitivo sau giới từ 'a'.
  • "Os funcionários executam as ordens do chefe sem questionar."
    Các nhân viên thực hiện mệnh lệnh của sếp mà không thắc mắc.
    Động từ 'executar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('executam') cho chủ ngữ 'os funcionários' (các nhân viên) ở thì hiện tại đơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)