(Vị trí top_banner)
Hình minh họa exploração
B2
Feminino B2 Kinh tế, Xã hội, Chính trị

exploração

[iʃ.pluɾɐˈsa.t͡ʃɐ̃w̃]
sự bóc lột
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "exploração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de explorar; aproveitamento abusivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự khai thác, bóc lột; hành động hoặc sự thật đối xử bất công với ai đó để hưởng lợi từ công việc của họ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A exploração infantil é um problema grave que estamos a tentar combater."

    "Bóc lột trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng mà chúng tôi đang cố gắng giải quyết."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: explorações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) explorações
As explorações de petróleo são importantes para a economia.
(Việc khai thác dầu mỏ rất quan trọng đối với nền kinh tế.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) exploracãozinha
Fizemos uma exploracãozinha pela floresta.
(Chúng tôi đã thực hiện một cuộc thám hiểm nhỏ vào rừng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)