extraordinário
/iʃ.tɾɐ.uɾ.diˈna.ɾiu/
sức hút phi thường
Independente (B2)
Significado "extraordinário" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que está fora do comum; invulgar; excepcional.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vô cùng khác thường hoặc đáng chú ý.
Exemplos (Ví dụ)
"O talento dela é extraordinário; estou a vê-la a tocar piano."
"Tài năng của cô ấy thật phi thường; tôi đang thấy cô ấy chơi piano."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực, có thể thay đổi theo giống và số: extraordinária (giống cái), extraordinários (số nhiều giống đực), extraordinárias (số nhiều giống cái).
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"O tempo naquela cidade de montanha era extraordinário; passava do sol à chuva em minutos."Thời tiết ở thành phố trên núi đó thật phi thường; nó thường chuyển từ nắng sang mưa chỉ trong vài phút.Động từ 'ser' (là) và 'passar' (chuyển) được chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành ('era', 'passava') để mô tả một đặc tính và một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
-
"Quando eras criança, tinhas uma imaginação extraordinária e inventavas histórias fantásticas."Khi còn là một đứa trẻ, bạn (tu) đã có một trí tưởng tượng phi thường và thường bịa ra những câu chuyện kỳ diệu.Các động từ được chia ở thì Pretérito Imperfeito theo ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít, thân mật): 'eras' (từ ser), 'tinhas' (từ ter), 'inventavas' (từ inventar) để mô tả các trạng thái và thói quen trong quá khứ.
-
"Lembro-me de que o artista estava sempre a pintar quadros extraordinários no seu ateliê."Tôi nhớ rằng người nghệ sĩ đó đã luôn luôn vẽ những bức tranh phi thường trong xưởng vẽ của mình.Cấu trúc 'estava a pintar' là thì Quá khứ tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha, với động từ 'estar' được chia ở thì Pretérito Imperfeito ('estava') + 'a' + động từ nguyên thể. Đại từ 'me' trong 'Lembro-me' được đặt sau động từ (ênclise), tuân thủ quy tắc ngữ pháp chuẩn châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
