(Vị trí top_banner)
Hình minh họa formidável
B2
adjetivo B2 Tổng quát

formidável

/fuɾmiˈdavɛɫ/
đáng gờm
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "formidável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que causa medo ou respeito devido ao seu tamanho, força, intensidade ou capacidade impressionante.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra sự sợ hãi hoặc kính trọng do to lớn, mạnh mẽ, dữ dội hoặc có năng lực một cách ấn tượng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O poderio militar daquele país é formidável."

    "Sức mạnh quân sự của quốc gia đó thật đáng gờm."

  • "Ela demonstrou uma capacidade formidável para resolver problemas complexos."

    "Cô ấy đã thể hiện một khả năng đáng gờm trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular formidável
A tarefa foi formidável.
(Nhiệm vụ thật là ghê gớm.)
Masculine Plural formidáveis
Os desafios eram formidáveis.
(Những thử thách thật là ghê gớm.)
Feminine Plural formidáveis
As ondas eram formidáveis.
(Những con sóng thật là ghê gớm.)
Superlative (Tuyệt đối) formidabilíssimo
O concerto foi formidabilíssimo.
(Buổi hòa nhạc thật là hết sức tuyệt vời.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)