Herança
[eˈɾɐ̃.sɐ]
Di sản
Intermediário (B1)
Significado "Herança" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Conjunto de bens, direitos e obrigações que se transmitem aos herdeiros por morte do seu titular; legado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Di sản, gia tài; những gì được truyền lại từ người tiền nhiệm, tổ tiên hoặc từ quá khứ.
Exemplos (Ví dụ)
"Esta casa é uma herança dos meus avós."
"Ngôi nhà này là một di sản từ ông bà của tôi."
"A língua portuguesa é uma herança valiosa."
"Tiếng Bồ Đào Nha là một di sản quý giá."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái. Cũng có nghĩa là di sản văn hóa.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | Heranças |
As heranças foram divididas entre os irmãos.
(Những di sản đã được chia cho các anh em.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | Herancinha |
Ela recebeu uma herancinha da avó.
(Cô ấy nhận được một khoản thừa kế nhỏ từ bà.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
