legado
[lɨˈɣa.du]
vật được để lại theo di chúc
Intermediário (B1)
Significado "legado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Bem ou direito transmitido por testamento.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một vật gì đó được để lại cho ai đó trong di chúc.
Exemplos (Ví dụ)
"Recebeu um valioso legado do seu avô."
"Anh ấy nhận được một di sản có giá trị từ ông nội của mình."
"O seu legado para a fundação foi de grande importância."
"Di sản của ông ấy cho quỹ là vô cùng quan trọng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: legados
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | legados |
Os legados dos nossos antepassados são importantes.
(Di sản của tổ tiên chúng ta rất quan trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | legadinho |
Isto é um legadinho para ti.
(Đây là một món quà nhỏ cho bạn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"O legado da avó é um conjunto de joias antigas e cartas de amor. Estou a estimá-lo cuidadosamente."Di sản của bà là một bộ sưu tập trang sức cổ và những bức thư tình. Tao đang trân trọng nó một cách cẩn thận.‘O’ là mạo từ xác định giống đực số ít, dùng để chỉ một di sản cụ thể (legado). ‘Estou a estimá-lo’ là cấu trúc Continuous Aspect, chỉ hành động đang diễn ra. 'lo' là đại từ tân ngữ chỉ 'o legado', được đặt sau động từ (enclisis) vì đây không phải là mệnh đề bắt đầu bằng đại từ quan hệ hoặc trạng từ phủ định.
-
"Um legado importante para a nossa família é a tradição de celebrar o Natal juntos. Estamos a mantê-la viva."Một di sản quan trọng cho gia đình ta là truyền thống ăn mừng Giáng sinh cùng nhau. Chúng ta đang giữ cho nó sống mãi.‘Um’ là mạo từ không xác định giống đực số ít, dùng để chỉ một di sản nói chung (legado). 'Estamos a mantê-la' là cấu trúc Continuous Aspect, chỉ hành động đang diễn ra. 'a tradição' là giống cái, nên đại từ 'a' được sử dụng. Vị trí của 'a' tuân theo quy tắc enclisis do không có từ phủ định hoặc đại từ quan hệ trước.
-
"Os legados da guerra são cicatrizes profundas na sociedade. Estão a afetar a vida de muitas pessoas."Những di sản của chiến tranh là những vết sẹo sâu sắc trong xã hội. Chúng đang ảnh hưởng đến cuộc sống của rất nhiều người.‘Os’ là mạo từ xác định giống đực số nhiều, dùng để chỉ những di sản cụ thể (legados). 'Estão a afetar' là cấu trúc Continuous Aspect, chỉ hành động đang diễn ra. Đại từ 'a vida' cần được bổ nghĩa bằng 'de muitas pessoas' để câu rõ nghĩa hơn.
Thì Tương lai đơn
-
"Ele deixará um grande legado para as futuras gerações."Anh ấy/Người ấy sẽ để lại một di sản lớn cho các thế hệ tương lai.'Deixará' là động từ 'deixar' (để lại) chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela) của thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo). 'Legado' ở đây dùng ở dạng số ít.
-
"Tu aceitarás os legados que te deixarão?"Bạn (thân mật) sẽ chấp nhận những di sản mà họ sẽ để lại cho bạn chứ?'Aceitarás' là động từ 'aceitar' (chấp nhận) chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) của thì Tương lai đơn. 'Deixarão' là động từ 'deixar' (để lại) chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas). Đại từ 'te' (bạn) được đặt trước động từ ('te deixarão') do có 'que' kích hoạt proclisis, tuân thủ quy tắc đặt đại từ trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. 'Legados' ở đây dùng ở dạng số nhiều.
-
"Se trabalhares com paixão, tu criarás um legado de inspiração para todos."Nếu bạn (thân mật) làm việc với đam mê, bạn sẽ tạo ra một di sản truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.'Criarás' là động từ 'criar' (tạo ra) chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) của thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo). 'Trabalhares' là dạng Futuro do Conjuntivo của 'trabalhar', thường dùng sau 'se' trong câu điều kiện. 'Legado' ở đây dùng ở dạng số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
