imitar
[i.miˈtaɾ]
bắt chước
Intermediário (B1)
Significado "imitar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Reproduzir o comportamento, as ações ou o estilo de alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đang cố gắng đạt đến hoặc xấp xỉ ngang bằng với; bắt chước.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a imitar o professor."
"Anh ấy đang bắt chước giáo viên."
"Não deves imitar os outros, sê tu próprio."
"Bạn không nên bắt chước người khác, hãy là chính mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Usar 'Tu' para a segunda pessoa do singular (Tu imitas). A colocação pronominal (clíticos) segue as regras europeias.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | imito |
Eu imito o sotaque dela quando estou a brincar.
(Tôi bắt chước giọng của cô ấy khi tôi đang chơi.) |
| Tu | imitas | |
| Ele/Você | imita | |
| Nós | imitamos | |
| Eles/Vocês | imitam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | imitei |
Ontem, ele imitou o professor durante a aula.
(Hôm qua, anh ấy đã bắt chước giáo viên trong giờ học.) |
| Tu | imitaste | |
| Ele/Você | imitou | |
| Nós | imitámos | |
| Eles/Vocês | imitaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | imitava |
Quando era criança, eu imitava os meus heróis.
(Khi còn nhỏ, tôi thường bắt chước những người hùng của mình.) |
| Tu | imitavas | |
| Ele/Você | imitava | |
| Nós | imitávamos | |
| Eles/Vocês | imitavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O Rui tem imitado a maneira como o professor tem escrito no quadro. Ele tem estado a imitar a caligrafia dele durante toda a aula."Rui đã bắt chước cách thầy giáo viết trên bảng. Cậu ấy đã bắt chước chữ viết tay của thầy suốt cả buổi học.‘Tem imitado’ là thì perfeito composto do indicativo, diễn tả hành động đã hoàn thành và vẫn còn liên quan đến hiện tại. 'Tem estado a imitar' nhấn mạnh quá trình liên tục của việc bắt chước. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tu tens imitado os meus passos de dança durante a festa toda. Estou a ver que te divertes a imitar os outros!"Bạn đã bắt chước các bước nhảy của tôi suốt buổi tiệc. Tôi thấy bạn rất thích thú việc bắt chước người khác!Sử dụng ngôi 'Tu' (tens, te) cho văn phong thân mật. 'Tens imitado' là thì perfeito composto. 'Estou a ver' (Tôi đang thấy) dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
-
"A Maria tem imitado a assinatura da mãe. Ela tem estado a imitar para pregar um susto aos irmãos."Maria đã bắt chước chữ ký của mẹ. Cô ấy đã bắt chước để hù dọa các anh chị em.'Tem imitado' là thì perfeito composto. 'Tem estado a imitar' nhấn mạnh việc bắt chước đang diễn ra liên tục để đạt mục đích. Lưu ý cách chia động từ 'ter' (tem) ở ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
