(Vị trí top_banner)
Hình minh họa implacável
C1
Adjetivo C1 Đạo đức, Hành vi, Xã hội

implacável

/ĩ.plaˈka.vɛɫ/
không thương xót
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "implacável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não tem ou não demonstra compaixão ou piedade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có hoặc không thể hiện lòng trắc ẩn hoặc thương xót.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O chefe era implacável com os erros dos seus empregados."

    "Ông chủ không thương xót những lỗi lầm của nhân viên."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular implacável
A justiça é implacável.
(Công lý là không khoan nhượng.)
Masculine Plural implacáveis
Os nossos inimigos são implacáveis.
(Kẻ thù của chúng ta là không khoan nhượng.)
Feminine Plural implacáveis
As críticas foram implacáveis.
(Những lời chỉ trích thật khắc nghiệt.)
Superlative (Tuyệt đối) implacabilíssimo
O juiz foi implacabilíssimo com o réu.
(Quan tòa đã vô cùng tàn nhẫn với bị cáo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)