improvável
/ĩ.pɾɔˈva.vɛɫ/
khó có khả năng
Intermediário (B1)
Significado "improvável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não é provável; que tem poucas probabilidades de acontecer ou ser verdade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có khả năng xảy ra hoặc đúng sự thật.
Exemplos (Ví dụ)
"É improvável que ele chegue a tempo para a reunião."
"Anh ấy khó có khả năng đến kịp cuộc họp."
"Parece improvável que o projeto seja concluído antes do prazo."
"Có vẻ khó có khả năng dự án sẽ hoàn thành trước thời hạn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | improvável |
É improvável que chova amanhã.
(Trời khó có thể mưa vào ngày mai.) |
| Masculine Plural | improváveis |
Os resultados são improváveis.
(Kết quả là khó xảy ra.) |
| Feminine Plural | improváveis |
As previsões são improváveis.
(Các dự đoán là khó xảy ra.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | improvabilíssimo |
É um evento improvabilíssimo de acontecer.
(Đó là một sự kiện rất khó có thể xảy ra.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấp độ so sánh của tính từ
-
"É improvável que tu estejas a conseguir bilhetes para o concerto, pois já estão quase todos esgotados. Mas, com sorte, talvez ainda haja alguns disponíveis."Rất khó có khả năng là bạn đang kiếm được vé cho buổi hòa nhạc, vì hầu như tất cả đã bán hết. Nhưng, may mắn thay, có lẽ vẫn còn một vài vé.Câu này sử dụng 'improvável' (tính từ) trong một mệnh đề phụ thuộc với cấu trúc 'É improvável que + subjuntivo'. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'tu' (estejas) và kết hợp với 'a conseguir' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra (đang cố gắng kiếm vé). Sử dụng ngôi 'tu' cho sự thân mật.
-
"A possibilidade de encontrares um emprego bem remunerado nesta área é mais improvável agora do que era há dez anos. A situação económica mudou drasticamente."Khả năng bạn tìm được một công việc được trả lương cao trong lĩnh vực này bây giờ khó xảy ra hơn so với mười năm trước. Tình hình kinh tế đã thay đổi đáng kể.Sử dụng cấu trúc so sánh hơn 'mais improvável do que'. 'Encontrares' là dạng infinitivo pessoal (infinitivo chia theo ngôi) của động từ 'encontrar' chia theo ngôi 'tu', thường gặp sau giới từ 'de' khi chủ ngữ của mệnh đề phụ thuộc và mệnh đề chính khác nhau.
-
"Parece improvável, mas dizem que o João e a Maria se vão casar. Ninguém esperava que acontecesse! Dá-me os parabéns por ter previsto o improvável."Có vẻ khó tin, nhưng họ nói João và Maria sẽ kết hôn. Không ai ngờ chuyện đó sẽ xảy ra! Chúc mừng tôi vì đã dự đoán được điều không thể xảy ra.Sử dụng 'improvável' đơn thuần để mô tả một sự kiện bất ngờ. 'Dá-me' là một ví dụ về enclisis (đại từ đặt sau động từ) khi bắt đầu một câu mệnh lệnh. Động từ 'dar' được chia ở ngôi 'tu' (dá) và đại từ tân ngữ 'me' được gắn liền phía sau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
