(Vị trí top_banner)
Hình minh họa infestação
B2
Feminino B2 Sinh học, Y học, Nông nghiệp

infestação

[ĩfɨʃtaˈsɐ̃w̃]
sự phá hoại của sâu bọ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "infestação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de infestar; invasão ou propagação de parasitas ou pragas.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự xâm nhập hoặc tràn lan của sâu bệnh hoặc ký sinh trùng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A infestação de gafanhotos destruiu a colheita."

    "Sự phá hoại của châu chấu đã phá hủy mùa màng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) infestações
As infestações de pragas podem causar danos significativos às colheitas.
(Sự phá hoại của sâu bệnh có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho mùa màng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) infestaçãozinha
Havia uma infestaçãozinha de formigas na cozinha.
(Có một ổ kiến nhỏ trong bếp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)