(Vị trí top_banner)
Hình minh họa influente
B2
Adjetivo (Masculino/Feminino) B2 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Kinh doanh

influente

/ĩfluˈẽtɨ/
có ảnh hưởng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "influente" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem influência; que exerce poder ou autoridade sobre algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có ảnh hưởng lớn đến ai đó hoặc điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é um homem muito influente na política."

    "Anh ấy là một người đàn ông rất có ảnh hưởng trong chính trị."

  • "A opinião dela é influente na decisão final."

    "Ý kiến của cô ấy có ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực và giống cái có dạng giống nhau.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular influente
Ela é uma figura influente na comunidade.
(Cô ấy là một nhân vật có ảnh hưởng trong cộng đồng.)
Masculine Plural influentes
Eles são homens influentes no governo.
(Họ là những người đàn ông có ảnh hưởng trong chính phủ.)
Feminine Plural influentes
Elas são mulheres influentes na empresa.
(Họ là những người phụ nữ có ảnh hưởng trong công ty.)
Superlative (Tuyệt đối) influentíssimo
Ele é um empresário influentíssimo.
(Anh ấy là một doanh nhân cực kỳ có ảnh hưởng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu és muito influente na decisão final, estás a ver a importância do teu papel?"
    Bạn rất có ảnh hưởng trong quyết định cuối cùng, bạn đang thấy tầm quan trọng vai trò của bạn chứ?
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít) với động từ 'ser' chia ở thì Presente do Indicativo (és). Cấu trúc 'estar a ver' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra, nhấn mạnh tính liên tục. Vị trí đại từ không đảo ngữ do sau dấu phẩy.
  • "Ela é uma figura influente na política; está sempre a defender os direitos dos cidadãos."
    Cô ấy là một nhân vật có ảnh hưởng trong chính trị; cô ấy luôn bảo vệ quyền của công dân.
    Sử dụng 'Ela' (ngôi thứ 3 số ít) với động từ 'ser' chia ở thì Presente do Indicativo (é). Cấu trúc 'estar a defender' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra thường xuyên. 'Sempre a defender' nhấn mạnh tính liên tục của hành động.
  • "Eu sou influente na minha área, estou a trabalhar arduamente para alcançar os meus objetivos."
    Tôi có ảnh hưởng trong lĩnh vực của tôi, tôi đang làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
    Sử dụng 'Eu' (ngôi thứ 1 số ít) với động từ 'ser' chia ở thì Presente do Indicativo (sou). Cấu trúc 'estar a trabalhar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra, nhấn mạnh tính liên tục và sự nỗ lực trong thời điểm hiện tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)