intrusão
/ĩ.tɾuˈzãw̃/
sự xâm nhập trái phép
Independente (B2)
Significado "intrusão" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de introduzir-se indevidamente em lugar ou situação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
sự xâm nhập, sự xâm phạm, sự quấy rầy; sự xâm lăng, sự can thiệp
Exemplos (Ví dụ)
"A invasão de privacidade é uma intrusão inaceitável."
"Sự xâm phạm quyền riêng tư là một sự xâm nhập không thể chấp nhận được."
"Estamos a investigar a intrusão no sistema informático."
"Chúng tôi đang điều tra sự xâm nhập vào hệ thống máy tính."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: intrusões. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | intrusões |
As intrusões de privacidade tornaram-se uma preocupação crescente.
(Sự xâm phạm quyền riêng tư đã trở thành một mối lo ngại ngày càng tăng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | intrusãozinha |
Foi só uma intrusãozinha, nada de grave.
(Chỉ là một sự xâm nhập nhỏ, không có gì nghiêm trọng cả.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"A porta foi aberta apesar da intrusão não ter sido planeada; estávamos a tentar evitar qualquer confronto."Cánh cửa đã bị mở mặc dù sự xâm nhập không được lên kế hoạch; chúng tôi đang cố gắng tránh bất kỳ cuộc đối đầu nào.'Aberta' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'abrir'. Cấu trúc 'estar a tentar' thể hiện hành động đang diễn ra (continuous aspect) theo chuẩn PT-PT.
-
"Tens o bilhete? É que foi impresso depois da intrusão no sistema, e estou a verificar se é válido."Bạn có vé không? Tại vì nó được in sau vụ xâm nhập vào hệ thống, và tôi đang kiểm tra xem nó có hợp lệ không.'Impresso' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'imprimir'. 'Tens' là cách chia động từ 'ter' ở ngôi 'tu'. 'Estou a verificar' thể hiện continuous aspect.
-
"A minha privacidade foi escrita como 'invadida' após a tua intrusão naquele sistema informático. Dá-me uma justificação!"Quyền riêng tư của tôi bị ghi nhận là 'xâm phạm' sau khi bạn xâm nhập vào hệ thống máy tính đó. Hãy cho tôi một lời giải thích!'Escrita' (được viết/ghi nhận) sử dụng 'ser' + particípio passado. 'Invadida' ở đây đóng vai trò tính từ bổ nghĩa cho privacidade. 'Dá-me' tuân thủ quy tắc enclisis (đặt đại từ sau động từ) khi bắt đầu câu.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu fazes uma intrusão na minha privacidade quando lês as minhas mensagens sem permissão."Bạn xâm phạm quyền riêng tư của tôi khi bạn đọc tin nhắn của tôi mà không được phép.Uso do 'Tu' com a conjugação correta do verbo 'fazer' no Presente do Indicativo. 'Intrusão' é usada como a ação de invadir a privacidade. O verbo 'ler' está no Presente do Indicativo.
-
"Nós estamos a testemunhar uma série de intrusões nas redes informáticas da empresa esta semana."Chúng tôi đang chứng kiến một loạt các xâm nhập vào mạng máy tính của công ty trong tuần này.'Estamos a testemunhar' é a forma correta de expressar uma ação contínua no Presente do Indicativo em português europeu, evitando o gerúndio. 'Intrusões' está no plural porque se refere a várias ocorrências. O verbo 'testemunhar' está a ser conjugado com 'estar'.
-
"A senhora faz intrusões constantes na minha vida pessoal quando me telefona a horas impróprias; peço que pare com isso."Bà liên tục xâm phạm vào đời sống cá nhân của tôi khi gọi điện cho tôi vào những giờ không phù hợp; tôi yêu cầu bà dừng việc đó lại.Uso da forma de tratamento formal 'A senhora', com a conjugação do verbo 'fazer' correspondente. 'Intrusões' indica a repetição da ação. O verbo 'telefonar' está a ser usado no presente do indicativo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
