invenção
/ĩvẽˈsɐ̃w̃/
phát minh
Intermediário (B1)
Significado "invenção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de inventar; criação de algo novo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động phát minh ra cái gì đó; sự sáng tạo ra một cái gì đó mới.
Exemplos (Ví dụ)
"A invenção da lâmpada mudou o mundo."
"Phát minh ra bóng đèn đã thay đổi thế giới."
"Ele dedicou a sua vida à invenção de novas tecnologias."
"Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho việc phát minh ra các công nghệ mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: invenções. Danh từ đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | invenções |
As invenções modernas facilitam a nossa vida.
(Những phát minh hiện đại giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | invençãozinha |
Esta é uma invençãozinha muito útil.
(Đây là một phát minh nhỏ rất hữu ích.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Cấp độ so sánh của tính từ
-
"Esta última invenção é mais revolucionária do que as invenções anteriores, tu estás a ver?"Phát minh mới nhất này mang tính cách mạng hơn những phát minh trước, mày hiểu không?Ví dụ về so sánh hơn (mais... do que). 'Estás a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (thay vì 'vendo' kiểu Brazil). Chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu'.
-
"A invenção da roda foi tão importante como a invenção da imprensa, mas a internet é a invenção mais importante de todas."Việc phát minh ra bánh xe quan trọng ngang với việc phát minh ra máy in, nhưng internet là phát minh quan trọng nhất trong tất cả.Ví dụ về so sánh bằng (tão... como) và so sánh tuyệt đối (a mais importante). Cụm 'de todas' nhấn mạnh sự so sánh trong một tập hợp.
-
"Para mim, a invenção do telemóvel é melhor do que a invenção do computador, mas a minha mãe acha que o computador é superior."Đối với tôi, việc phát minh ra điện thoại di động tốt hơn việc phát minh ra máy tính, nhưng mẹ tôi lại nghĩ rằng máy tính ưu việt hơn.Ví dụ sử dụng 'melhor do que' (tốt hơn) và 'superior' (ưu việt hơn) để so sánh. Lưu ý rằng 'superior' tự bản thân nó đã mang nghĩa so sánh hơn, do đó không cần 'mais'.
Giống và Số của danh từ
-
"A invenção da lâmpada mudou o mundo."Sự phát minh ra bóng đèn đã thay đổi thế giới.‘Invenção’ là danh từ giống cái, số ít. ‘A’ là mạo từ xác định giống cái, số ít đi kèm.
-
"Tu estás a descrever uma invenção revolucionária."Bạn đang mô tả một phát minh mang tính cách mạng.‘Invenção’ là danh từ giống cái, số ít. 'Estás a descrever' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'tu'.
-
"As invenções modernas estão a facilitar a nossa vida."Những phát minh hiện đại đang làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.‘Invenções’ là danh từ giống cái, số nhiều. ‘As’ là mạo từ xác định giống cái, số nhiều đi kèm. 'Estão a facilitar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
