(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irrevogável
C1
Adjetivo (Masculino/Feminino) C1 Tổng quát

irrevogável

/iʁɨvuˈɡavɛɫ/
không thể xóa bỏ
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "irrevogável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não pode ser revogado; que é definitivo e não pode ser anulado ou alterado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể loại bỏ hoặc gỡ bỏ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A decisão do tribunal é irrevogável e não pode ser contestada."

    "Quyết định của tòa án là không thể xóa bỏ và không thể tranh cãi."

  • "O contrato é irrevogável após a assinatura de ambas as partes."

    "Hợp đồng là không thể hủy ngang sau khi cả hai bên ký kết."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ này không thay đổi giống theo danh từ đi kèm.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) irrevogáveis
As decisões do tribunal são irrevogáveis.
(Các quyết định của tòa án là không thể hủy bỏ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) irrevogavelzinho
Este contrato tem uma cláusula irrevogavelzinha.
(Hợp đồng này có một điều khoản không thể hủy bỏ nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)