(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mantido
B2
verbo (particípio passado de manter) B2 General

mantido

[mɐ̃ˈtiðu]
được duy trì
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "mantido" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que foi conservado em bom estado; que continuou a existir; que foi afirmado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được giữ gìn trong tình trạng tốt; được tiếp tục; được khẳng định.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O acordo foi mantido em segredo para evitar protestos."

    "Thỏa thuận đã được giữ bí mật để tránh các cuộc biểu tình."

  • "O museu foi mantido em ótimas condições graças ao financiamento público."

    "Bảo tàng đã được duy trì trong điều kiện tuyệt vời nhờ tài trợ công."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Participio passado de 'manter'. Preste atenção à colocação pronominal. Ex: 'Foi mantido em segredo.'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu mantenho
Eu mantenho a minha palavra.
(Tôi giữ lời hứa của mình.)
Tu manténs
Ele/Você mantém
Nós mantemos
Eles/Vocês mantêm
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu mantive
Ele manteve a calma durante a discussão.
(Anh ấy giữ bình tĩnh trong cuộc tranh luận.)
Tu mantiveste
Ele/Você manteve
Nós mantivemos
Eles/Vocês mantiveram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu mantinha
Eu mantinha o contacto com os meus amigos de infância.
(Tôi giữ liên lạc với bạn bè thời thơ ấu.)
Tu mantinhas
Ele/Você mantinha
Nós mantínhamos
Eles/Vocês mantinham

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se o museu tivesse mais fundos, o seu acervo seria mantido em melhores condições. Imagino que tu também o manterias."
    Nếu bảo tàng có nhiều ngân quỹ hơn, bộ sưu tập của nó sẽ được bảo quản trong điều kiện tốt hơn. Tôi hình dung rằng bạn cũng sẽ duy trì nó.
    Sử dụng 'seria mantido' (Condicional Simples) để diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu có điều kiện nhất định. Ngôi 'tu' được dùng một cách thân mật. 'Manterias' cũng chia ở thì Condicional Simples, ngôi 'tu'.
  • "Eu sei que ele não gosta de mim, mas eu gostaria que o acordo fosse mantido. Ele manter-se-ia fiel à sua palavra?"
    Tôi biết anh ấy không thích tôi, nhưng tôi mong muốn thỏa thuận được giữ nguyên. Anh ấy có giữ lời hứa của mình không?
    'Fosse mantido' là dạng bị động của Condicional Simples, diễn tả mong muốn một hành động được thực hiện. 'Manter-se-ia' (Condicional Simples + đại từ phản thân) diễn tả một hành động tự nguyện, và vị trí của đại từ tuân theo quy tắc Enclisis.
  • "A senhora gostaria que o seu lugar no autocarro fosse mantido? Eu manteria o seu lugar com todo o prazer."
    Quý bà có muốn chỗ ngồi của mình trên xe buýt được giữ lại không? Tôi sẽ giữ chỗ của bà một cách vui vẻ.
    Sử dụng danh xưng 'A senhora' thể hiện sự trang trọng. 'Fosse mantido' (Condicional Simples bị động) diễn tả mong muốn. 'Manteria' (Condicional Simples) diễn tả hành động sẽ làm một cách lịch sự.
Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que o museu seja mantido tal como está, para que tu possas apreciar a sua história quando o visitares."
    Tôi hy vọng bảo tàng được giữ nguyên như hiện tại, để bạn có thể đánh giá cao lịch sử của nó khi bạn đến thăm.
    Câu sử dụng 'seja mantido' (Presente do Conjuntivo của 'manter') để diễn tả mong muốn. 'Possas apreciar' cũng ở Presente do Conjuntivo, ngôi 'tu'. Lưu ý cách chia động từ 'visitar' ở tương lai giả định: 'visitares'.
  • "É fundamental que o jardim seja mantido impecável, para que os turistas estejam sempre a admirá-lo."
    Điều quan trọng là khu vườn phải được giữ gìn hoàn hảo, để khách du lịch luôn chiêm ngưỡng nó.
    Sử dụng 'seja mantido' (Presente do Conjuntivo) sau 'É fundamental que'. 'Estar a admirá-lo' là cấu trúc 'estar a + infinitive' chỉ hành động đang diễn ra, 'o' là đại từ chỉ định 'jardim', đặt sau động từ vì Enclisis. Chia động từ 'estar' ở thì Presente do Conjuntivo ngôi số nhiều thứ 3: 'estejam'.
  • "Duvido que o acordo seja mantido por muito tempo, a menos que estejas a colaborar ativamente para o fortalecer."
    Tôi nghi ngờ rằng thỏa thuận sẽ được duy trì lâu dài, trừ khi bạn đang tích cực hợp tác để củng cố nó.
    'Seja mantido' (Presente do Conjuntivo) được dùng sau 'Duvido que'. 'Estejas a colaborar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' chỉ hành động đang diễn ra (bạn *đang* hợp tác), chia theo ngôi 'tu'. Lưu ý vị trí của đại từ phản thân (colaborar *ativamente* para o fortalecer).
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Esta tradição é mantida há séculos pela nossa família."
    Truyền thống này được gia đình chúng ta duy trì qua nhiều thế kỷ.
    Động từ 'Ser' (é) được dùng với phân từ quá khứ 'mantida' (hòa hợp giới tính và số với 'tradição') để diễn tả một hành động bị động mang tính chất cố định hoặc lâu dài (truyền thống được duy trì).
  • "Devido à situação atual, os preços dos bilhetes estão mantidos."
    Do tình hình hiện tại, giá vé vẫn được giữ nguyên.
    Động từ 'Estar' (estão) được dùng với phân từ quá khứ 'mantidos' (hòa hợp giới tính và số với 'preços') để diễn tả một trạng thái kết quả hoặc một tình trạng tạm thời (giá vé đang được giữ nguyên).
  • "A cidade está a ser mantida limpa pelos voluntários."
    Thành phố đang được các tình nguyện viên giữ sạch.
    Cấu trúc 'estar a ser + phân từ quá khứ' (está a ser mantida) được dùng để diễn tả một hành động bị động đang diễn ra. Đây là cách chuẩn để thể hiện thì tiếp diễn trong tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu ('estar a + infinitivo'), với 'ser' là động từ nguyên mẫu và 'mantida' hòa hợp giới tính và số với 'cidade'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)