mastigar
[mɐʃtiˈɣaɾ]
nhai
Básico (A2)
Significado "mastigar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Triturar ou esmagar com os dentes (alimentos, etc.) para facilitar a deglutição.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhai, nghiền nát thức ăn trong miệng bằng răng để chuẩn bị nuốt.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a mastigar uma pastilha elástica."
"Tôi đang nhai một viên kẹo cao su."
"É importante mastigar bem os alimentos."
"Việc nhai kỹ thức ăn là rất quan trọng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Ex: Estou a mastigar (Tôi đang nhai).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | mastigo |
Eu mastigo a comida lentamente para uma melhor digestão.
(Tôi nhai thức ăn chậm rãi để tiêu hóa tốt hơn.) |
| Tu | mastigas | |
| Ele/Você | mastiga | |
| Nós | mastigamos | |
| Eles/Vocês | mastigam | |
| Pretérito Perfeito (Đã feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | mastiguei |
Ontem, mastiguei uma maçã inteira.
(Hôm qua, tôi đã nhai hết một quả táo.) |
| Tu | mastigaste | |
| Ele/Você | mastigou | |
| Nós | mastigámos | |
| Eles/Vocês | mastigaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | mastigava |
Quando era criança, mastigava pastilha elástica todos os dias.
(Khi còn nhỏ, tôi thường nhai kẹo cao su mỗi ngày.) |
| Tu | mastigavas | |
| Ele/Você | mastigava | |
| Nós | mastigávamos | |
| Eles/Vocês | mastigavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
