(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esmagar
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày

esmagar

[ɛʒ.mɐˈɡaɾ]
phải lòng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "esmagar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Reduzir a fragmentos ou a pó pela ação de forte pressão; comprimir com violência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghiền, ép, vắt (cái gì đó) với lực đủ mạnh để nó bị hư hại hoặc vỡ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele esmagou a lata com o pé."

    "Anh ấy nghiền cái lon bằng chân."

  • "A máquina esmagou as uvas para fazer vinho."

    "Cái máy ép nho để làm rượu."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

triturar(nghiền nát) achatar(làm bẹp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Usar pronomes clíticos antes ou depois do verbo (ex: 'Esmagá-lo' ou 'O esmagar').

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu esmagro
Eu esmagro as batatas para fazer puré.
(Tôi nghiền khoai tây để làm khoai tây nghiền.)
Tu esmagas
Ele/Você esmaga
Nós esmagamos
Eles/Vocês esmagam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu esmagei
Ontem, ele esmagou a lata com o pé.
(Hôm qua, anh ấy đã nghiền cái lon bằng chân.)
Tu esmagaste
Ele/Você esmagou
Nós esmagámos
Eles/Vocês esmagaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu esmagava
Quando era criança, eu esmagava uvas com os pés.
(Khi còn nhỏ, tôi thường nghiền nho bằng chân.)
Tu esmagavas
Ele/Você esmagava
Nós esmagávamos
Eles/Vocês esmagavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu esmaguei as batatas para fazer puré."
    Tôi đã nghiền nát khoai tây để làm khoai tây nghiền.
    Động từ 'esmagar' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples (quá khứ hoàn thành đơn).
  • "Tu esmagaste as latas vazias para reciclar."
    Bạn đã nghiền nát những lon rỗng để tái chế.
    Động từ 'esmagar' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples (quá khứ hoàn thành đơn). Lưu ý cách dùng 'Tu' thay vì 'Você' cho thân mật.
  • "O agricultor esmagou as uvas para produzir vinho."
    Người nông dân đã nghiền nát nho để sản xuất rượu vang.
    Động từ 'esmagar' chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela/o agricultor) thì Pretérito Perfeito Simples (quá khứ hoàn thành đơn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)