(Vị trí top_banner)
Hình minh họa místico
B2
nome masculino B2 Tôn giáo, Triết học, Văn học

místico

[ˈmiʃtiku]
nhà huyền bí học
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "místico" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Indivíduo que procura a união ou identificação com o divino através da contemplação e da abnegação, ou que acredita na apreensão espiritual de verdades inacessíveis à inteligência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người tìm cách đạt được sự hợp nhất hoặc hòa nhập vào Thượng đế hoặc cái tuyệt đối bằng sự chiêm nghiệm và tự hiến dâng, hoặc người tin vào sự lĩnh hội tâm linh những chân lý vượt quá trí tuệ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é um místico que passa horas a meditar sobre a natureza de Deus."

    "Anh ấy là một nhà huyền bí học dành hàng giờ để suy ngẫm về bản chất của Chúa."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

espiritualista(người theo chủ nghĩa duy tâm) visionário(người có tầm nhìn)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: místicos

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) místicos
Os místicos buscam a união com o divino através da contemplação.
(Những nhà thần bí tìm kiếm sự hợp nhất với thần thánh thông qua sự chiêm nghiệm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) místiquinho
Ele tem um lado místiquinho, sempre interessado em espiritualidade.
(Anh ấy có một chút gì đó huyền bí, luôn quan tâm đến tâm linh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)