não registado
[ˈnɐ̃w ɾɨʒiʃˈtaðu]
chưa được ghi lại
Intermediário (B1)
Significado "não registado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não foi alvo de registo; que não consta em registo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được ghi lại hoặc viết ra.
Exemplos (Ví dụ)
"O incidente não foi registado pelas autoridades."
"Vụ việc đã không được ghi lại bởi chính quyền."
"Este dado permanece não registado nas estatísticas oficiais."
"Dữ liệu này vẫn chưa được ghi lại trong số liệu thống kê chính thức."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivo. Concorda em género e número com o substantivo que qualifica.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | não registados |
Os utilizadores não registados não têm acesso a todas as funcionalidades.
(Người dùng chưa đăng ký không có quyền truy cập vào tất cả các tính năng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | não registadinho |
Um pequeno erro não registadinho pode causar grandes problemas.
(Một lỗi nhỏ chưa được ghi nhận có thể gây ra vấn đề lớn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Eu descobri que o meu número de telemóvel estava não registado no sistema da empresa."Tôi phát hiện ra rằng số điện thoại của mình chưa được đăng ký trong hệ thống của công ty.Đại từ nhân xưng 'Eu' (tôi) là chủ ngữ của câu. 'Não registado' là tính từ ở dạng giống đực số ít, bổ nghĩa cho danh từ 'número de telemóvel' (số điện thoại).
-
"Tu sabias que este terreno ainda se encontra não registado nas Finanças?"Cậu có biết là mảnh đất này vẫn chưa được đăng ký ở cơ quan thuế không?Đại từ 'Tu' (bạn/cậu - thân mật) được sử dụng, đi kèm với động từ 'saber' được chia ở ngôi thứ hai số ít thì quá khứ không hoàn thành ('sabias'). 'Não registado' bổ nghĩa cho 'terreno'.
-
"Eles estão a procurar os cães não registados no bairro para a campanha de vacinação."Họ đang tìm kiếm những con chó chưa được đăng ký trong khu phố cho chiến dịch tiêm phòng.Đại từ 'Eles' (họ/chúng nó) là chủ ngữ. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn chuẩn châu Âu 'estar a + infinitivo' (estão a procurar) được sử dụng. Tính từ 'não registados' ở dạng số nhiều để phù hợp với danh từ 'cães' (những con chó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
