(Vị trí top_banner)
Hình minh họa narração
B1
Nome Feminino B1 Văn học, Ngôn ngữ học

narração

/nɐ.ʁɐˈsɐ̃w̃/
giọng kể
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "narração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O ato ou processo de contar uma história ou relatar eventos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quan điểm hoặc nhân cách mà qua đó một câu chuyện được kể.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A narração do livro é feita na primeira pessoa."

    "Giọng kể của cuốn sách được thực hiện ở ngôi thứ nhất."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: narrações. Atenção ao uso de pronomes clíticos.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) narrações
As narrações orais são uma forma importante de preservar a história.
(Những câu chuyện truyền miệng là một hình thức quan trọng để bảo tồn lịch sử.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) narraçãozinha
Ele fez uma narraçãozinha engraçada do evento.
(Anh ấy đã kể một câu chuyện ngắn hài hước về sự kiện.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "A narração cativou-me desde o início, pois estava a descrever cada detalhe com precisão."
    Câu chuyện cuốn hút tôi ngay từ đầu, vì nó đang mô tả từng chi tiết một cách chính xác.
    Sử dụng ênclise 'cativo-me' vì bắt đầu mệnh đề. 'Estava a descrever' là continuous aspect (hành động đang diễn ra), chia động từ 'estar' ở thì quá khứ (imperfeito) ngôi thứ nhất số ít ('eu') và 'descrever' ở dạng nguyên thể.
  • "A mãe entregou-te as narrações dos teus avós para que as possas ler."
    Mẹ đã trao cho con những câu chuyện kể từ ông bà của con để con có thể đọc chúng.
    Sử dụng ênclise 'entregou-te' vì bắt đầu mệnh đề. Động từ 'entregar' chia ở ngôi thứ 3 số ít thì quá khứ perfeito. 'Possa' chia theo subjuntivo (thể giả định).
  • "Dá-me uma das tuas narrações favoritas, por favor. Estou a precisar de inspiração para o meu trabalho."
    Làm ơn cho tôi một trong những câu chuyện yêu thích của bạn. Tôi đang cần nguồn cảm hứng cho công việc của mình.
    Sử dụng proclise 'Dá-me' vì bắt đầu câu mệnh lệnh khẳng định. 'Estou a precisar' là continuous aspect (hành động đang diễn ra), chia động từ 'estar' ở thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít ('eu') và 'precisar' ở dạng nguyên thể.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "A narração que tu estás a fazer é muito interessante."
    Lời kể/diễn giải mà bạn đang thực hiện rất thú vị.
    Ở đây, 'que' là một đại từ quan hệ nối mệnh đề chính với mệnh đề phụ, tham chiếu đến 'narração'. Cấu trúc 'estás a fazer' là hình thức chuẩn châu Âu của Bồ Đào Nha để chỉ một hành động đang diễn ra (tương đương 'está fazendo' của Brazil), và động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('tu') cho văn phong thân mật.
  • "O escritor, cuja narração venceu um prémio, está aqui hoje."
    Nhà văn, người mà lời kể của ông đã giành giải thưởng, đang có mặt ở đây hôm nay.
    'Cuja' là một đại từ quan hệ sở hữu, nó đồng ý về giống và số với danh từ 'narração' (giống cái số ít) mà nó tham chiếu, biểu thị sự sở hữu. Nó có nghĩa là 'a narração do escritor' (lời kể của nhà văn).
  • "Tu és a pessoa a quem confiei a narração desta história."
    Bạn là người mà tôi đã tin tưởng giao phó việc kể lại câu chuyện này.
    'Tu' (ngôi thứ hai số ít) được sử dụng để chỉ người đối diện một cách thân mật. 'Quem' là một đại từ quan hệ dùng để chỉ người, và 'a quem' ở đây có nghĩa là 'người mà' hoặc 'người cho ai', liên kết 'pessoa' (người) với hành động 'confiei' (tin tưởng/giao phó). 'Narração' là danh từ chỉ hành động kể chuyện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)