negação
[nɨ.ɣɐˈsɐ̃w̃]
sự phủ nhận
Intermediário (B1)
Significado "negação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de declarar algo como não sendo verdadeiro.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động tuyên bố điều gì đó là không đúng sự thật.
Exemplos (Ví dụ)
"A negação das acusações é uma estratégia comum de defesa."
"Việc phủ nhận các cáo buộc là một chiến lược phòng thủ phổ biến."
"Não admitir os próprios erros é uma forma de negação."
"Không thừa nhận sai lầm của bản thân là một hình thức phủ nhận."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: negações.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | negações |
As negações constantes na declaração do réu complicaram o caso.
(Những lời phủ nhận liên tục trong lời khai của bị cáo đã làm phức tạp vụ án.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | negaçãozinha |
Ela fez uma negaçãozinha tímida ao pedido dele.
(Cô ấy khẽ từ chối lời đề nghị của anh ấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"A negação que tu fizeste das acusações é algo que está a surpreender a todos."Việc phủ nhận của bạn về những lời buộc tội là điều đang làm mọi người ngạc nhiên.Sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ thay thế cho 'a negação'. Cấu trúc 'estar a surpreender' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu fizeste' là chia động từ ngôi thứ 2 số ít (tu).
-
"As negações dos factos, sobre as quais o advogado está a falar, complicam a situação."Sự phủ nhận các sự thật, về những điều mà luật sư đang nói, làm phức tạp thêm tình hình.'Sobre as quais' là cụm đại từ quan hệ, trong đó 'as quais' thay thế cho 'as negações'. 'Estar a falar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'As negações' là số nhiều của 'negação'.
-
"A negação, cuja influência se está a sentir, vai ter consequências graves."Sự phủ nhận, mà ảnh hưởng của nó đang được cảm nhận, sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.'Cuja' là đại từ quan hệ sở hữu, chỉ sự sở hữu của 'influência' đối với 'a negação'. 'Estar a sentir' diễn tả hành động đang diễn ra. Thứ tự từ chuẩn PT-PT.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
