ofender
/ɔfẽˈdeɾ/
làm phật lòng ai
Intermediário (B1)
Significado "ofender" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Causar desgosto ou mágoa a alguém; ferir os sentimentos de alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm phiền hoặc làm ai đó khó chịu, đặc biệt là bằng cách không tôn trọng họ.
Exemplos (Ví dụ)
"Não era minha intenção ofender-te."
"Tôi không có ý làm bạn phật lòng."
"Sinto que o meu comentário o ofendeu."
"Tôi cảm thấy rằng bình luận của tôi đã làm ông ấy phật lòng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý vị trí của đại từ (clitics): 'ofender alguém', 'ofender-se'. Tu: ofendes.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | ofendo |
Eu nunca ofendo ninguém intencionalmente.
(Eu nunca ofendo ninguém intencionalmente.) |
| Tu | ofendes | |
| Ele/Você | ofende | |
| Nós | ofendemos | |
| Eles/Vocês | ofendem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | ofendi |
Ontem, ofendi o meu melhor amigo sem querer.
(Ontem, ofendi o meu melhor amigo sem querer.) |
| Tu | ofendeste | |
| Ele/Você | ofendeu | |
| Nós | ofendemos | |
| Eles/Vocês | ofenderam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | ofendia |
Quando era mais novo, ofendia as pessoas sem pensar.
(Quando era mais novo, ofendia as pessoas sem pensar.) |
| Tu | ofendias | |
| Ele/Você | ofendia | |
| Nós | ofendíamos | |
| Eles/Vocês | ofendiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É importante que tu não ofendas ninguém com as tuas palavras."Điều quan trọng là bạn không nên xúc phạm bất cứ ai bằng lời nói của mình.Động từ 'ofendas' là dạng chia thì 'Presente do Conjuntivo' của 'ofender', ngôi 'tu'. Nó được sử dụng sau cụm từ chỉ sự quan trọng 'É importante que...'.
-
"Espero que ele não se ofenda com a minha franqueza."Tôi hy vọng anh ấy không cảm thấy bị xúc phạm vì sự thẳng thắn của tôi.Cụm 'se ofenda' là động từ phản thân 'ofender-se' chia ở thì 'Presente do Conjuntivo', ngôi 'ele'. Đại từ phản thân 'se' đứng trước động từ (proclisis) vì có từ phủ định 'não' và từ nối 'que' trong mệnh đề phụ.
-
"Eles estão a ter muito cuidado para que não ofendam os convidados."Họ đang rất cẩn thận để không làm phật lòng các vị khách mời.'Estão a ter' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a ter) thể hiện hành động đang diễn ra, chuẩn ngữ pháp tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. Động từ 'ofendam' là dạng chia thì 'Presente do Conjuntivo' của 'ofender', ngôi 'eles', được dùng sau 'para que' để diễn tả mục đích.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Tu ofendias-me sempre que falavas daquele assunto."Bạn thường làm tôi phật lòng mỗi khi bạn nói về chuyện đó.Động từ 'ofender' được chia ở thì 'Pretérito Imperfeito' (ofendias) với chủ ngữ 'Tu'. Đại từ tân ngữ 'me' (tôi) được đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu, vì không có yếu tố nào khác kéo nó lên trước.
-
"Eles estavam a ofender-nos com os seus comentários irónicos."Họ đang làm chúng tôi phật lòng bằng những bình luận mỉa mai của họ.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estavam a ofender') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, đây là cấu trúc bắt buộc trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. Đại từ tân ngữ 'nos' (chúng tôi) được đặt sau động từ nguyên mẫu ('ofender'), tuân thủ quy tắc đặt đại từ.
-
"Apesar das palavras duras, aquilo não a ofendia verdadeiramente."Mặc dù những lời lẽ cay nghiệt, điều đó thực sự không làm cô ấy phật lòng.Động từ 'ofender' ở thì 'Pretérito Imperfeito' (ofendia). Đại từ tân ngữ 'a' (cô ấy) được đặt trước động từ (proclisis) do có yếu tố phủ định 'não' đứng trước, đây là một quy tắc quan trọng trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O João tem ofendido os seus amigos com comentários desnecessários. Ele está a ser mal-educado."João đã xúc phạm bạn bè của mình bằng những lời nhận xét không cần thiết. Anh ấy đang cư xử khiếm nhã.Động từ 'ofender' có dạng phân từ quá khứ bất quy tắc là 'ofendido'. Câu này sử dụng pretérito perfeito composto do indicativo ('tem ofendido'). 'Estar a ser' diễn tả một trạng thái đang diễn ra (bị xúc phạm).
-
"Tu tens ofendido a tua irmã com as tuas brincadeiras de mau gosto. Pede-lhe desculpa!"Bạn đã xúc phạm em gái của mình bằng những trò đùa kém duyên. Hãy xin lỗi em ấy đi!Sử dụng ngôi 'tu' (thân mật) với dạng 'tens' của 'ter'. 'Ofendido' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'ofender'. 'Pede-lhe' là một ví dụ về enclise (đặt đại từ sau động từ) khi bắt đầu một mệnh lệnh.
-
"A senhora tem ofendido todos os funcionários com as suas exigências excessivas. Eles estão a ponderar apresentar uma queixa."Bà đã xúc phạm tất cả nhân viên bằng những yêu cầu quá đáng của mình. Họ đang cân nhắc nộp đơn khiếu nại.Sử dụng danh xưng 'A senhora' (lịch sự). 'Tem ofendido' là pretérito perfeito composto do indicativo. 'Estar a ponderar' diễn tả hành động đang diễn ra. Phân từ quá khứ bất quy tắc 'ofendido' được sử dụng.
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu nunca te ofendo de propósito, sabes? Estou sempre a tentar ser cuidadoso com as tuas emoções."Tao không bao giờ cố ý xúc phạm mày đâu, biết không? Tao luôn cố gắng cẩn thận với cảm xúc của mày.Chia động từ 'ofender' ở ngôi 'Eu' (nunca te ofendo). Sử dụng 'estar a tentar' (thì hiện tại tiếp diễn) thay vì 'tentando'. Đại từ 'te' đặt trước động từ (proclisis) vì có 'nunca'.
-
"Nós não ofendemos ninguém com as nossas opiniões. Apenas estamos a expressar o que pensamos."Chúng tôi không xúc phạm ai bằng ý kiến của mình. Chúng tôi chỉ đang bày tỏ những gì chúng tôi nghĩ.Chia động từ 'ofender' ở ngôi 'Nós' (não ofendemos). Sử dụng 'estar a expressar' (thì hiện tại tiếp diễn).
-
"O senhor ofende-me com essas acusações! Estou a exigir um pedido de desculpas imediato!"Ông đang xúc phạm tôi với những lời buộc tội đó! Tôi yêu cầu một lời xin lỗi ngay lập tức!Chia động từ 'ofender' ở ngôi 'O senhor' (ofende-me). Sử dụng 'estar a exigir' (thì hiện tại tiếp diễn). Đại từ 'me' gắn liền sau động từ (enclisis) vì bắt đầu câu khẳng định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
