(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opor-se
B2
Verbo B2 Xã hội học, Chính trị học

opor-se

[ɔˈpoɾ sɛ]
chống đối chính quyền
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "opor-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Resistir a uma força, pressão ou movimento; não concordar ou aceitar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tuân theo, chống lại, bất chấp một người, quyết định, luật lệ, tình huống, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele opõe-se firmemente às novas políticas do governo."

    "Anh ấy kiên quyết phản đối các chính sách mới của chính phủ."

  • "Não te oponhas à mudança, abraça as novas oportunidades."

    "Đừng chống lại sự thay đổi, hãy nắm lấy những cơ hội mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo reflexivo. A colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) segue as regras da gramática portuguesa padrão (ênclise, próclise, mesóclise). Ex: "Ele opõe-se à decisão."

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu oponho-me
Eu oponho-me firmemente a essa ideia controversa.
(Tôi kiên quyết phản đối ý tưởng gây tranh cãi đó.)
Tu opões-te
Ele/Você opõe-se
Nós opomo-nos
Eles/Vocês opõem-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu opus-me
Ele opôs-se à decisão do grupo, mas não foi ouvido.
(Anh ấy đã phản đối quyết định của nhóm, nhưng không được lắng nghe.)
Tu opuseste-te
Ele/Você opôs-se
Nós opusemo-nos
Eles/Vocês opuseram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu opunha-me
Eles opunham-se sempre às novas propostas da direção.
(Họ luôn phản đối các đề xuất mới của ban giám đốc.)
Tu opunhas-te
Ele/Você opunha-se
Nós opúnhamo-nos
Eles/Vocês opunham-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Eu opor-me-ei a qualquer injustiça que presenciar."
    Tôi sẽ phản đối bất kỳ sự bất công nào mà tôi chứng kiến.
    Chia động từ 'opor-se' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ nhất số ít (Eu). Lưu ý vị trí đại từ 'me' được đặt sau động từ (enclisis) do bắt đầu câu.
  • "Tu opor-te-ás à decisão da empresa, caso não concordes com ela."
    Bạn sẽ phản đối quyết định của công ty nếu bạn không đồng ý với nó.
    Chia động từ 'opor-se' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ hai số ít (Tu). Lưu ý vị trí đại từ 'te' được đặt sau động từ (enclisis) do bắt đầu câu mệnh đề.
  • "Eles opor-se-ão fortemente ao aumento de impostos no próximo ano."
    Họ sẽ phản đối mạnh mẽ việc tăng thuế vào năm tới.
    Chia động từ 'opor-se' ở thì Futuro do Indicativo, ngôi thứ ba số nhiều (Eles). Lưu ý vị trí đại từ 'se' được đặt sau động từ (enclisis) do bắt đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)