aceitar
/ɐ.sɐjˈtaɾ/
chấp nhận
Básico (A2)
Significado "aceitar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Consentir em receber ou admitir; concordar com algo proposto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đồng ý, chấp nhận một yêu cầu, đòi hỏi hoặc hiệp ước.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele aceitou a proposta sem hesitar."
"Anh ấy đã chấp nhận đề nghị mà không do dự."
"Não consigo aceitar essa condição."
"Tôi không thể chấp nhận điều kiện đó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as). Ex: Aceito o presente. Dá-me o presente (ênclise).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aceito |
Eu aceito o seu pedido de desculpas.
(Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.) |
| Tu | aceitas | |
| Ele/Você | aceita | |
| Nós | aceitamos | |
| Eles/Vocês | aceitam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aceitei |
Ontem, ele aceitou a proposta de emprego.
(Hôm qua, anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị công việc.) |
| Tu | aceitaste | |
| Ele/Você | aceitou | |
| Nós | aceitámos | |
| Eles/Vocês | aceitaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aceitava |
Quando era criança, eu aceitava todos os presentes com alegria.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn vui vẻ chấp nhận mọi món quà.) |
| Tu | aceitavas | |
| Ele/Você | aceitava | |
| Nós | aceitávamos | |
| Eles/Vocês | aceitavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu aceitei o presente que me deste no meu aniversário."Tôi đã nhận món quà mà bạn tặng tôi vào ngày sinh nhật.Động từ 'aceitar' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aceitei'.
-
"Tu aceitaste o desafio de aprender a tocar guitarra em três meses?"Bạn đã chấp nhận thử thách học chơi guitar trong ba tháng chứ?Động từ 'aceitar' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aceitaste'. Sử dụng 'tu' cho văn phong thân mật.
-
"Nós aceitámos a vossa proposta de colaboração sem hesitação."Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất hợp tác của các bạn mà không do dự.Động từ 'aceitar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Pretérito Perfeito Simples là 'aceitámos'.
Động từ phản thân
-
"Tu aceitas-te com todos os teus defeitos e qualidades?"Bạn có chấp nhận bản thân với tất cả những khuyết điểm và ưu điểm của mình không?Động từ phản thân 'aceitar-se' được chia ở ngôi 'Tu' thì Hiện tại Đơn ('aceitas-te'). Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (enclisis) vì đây là câu hỏi khẳng định, tuân thủ quy tắc đặt đại từ chuẩn Châu Âu.
-
"Estás a aceitar-te gradualmente, e isso é um bom sinal."Bạn đang dần chấp nhận bản thân, và đó là một dấu hiệu tốt.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a aceitar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, chuẩn Châu Âu (tuyệt đối không dùng gerúndio). Đại từ phản thân 'te' được gắn vào sau động từ nguyên mẫu ('aceitar-te').
-
"Não te aceitas facilmente, mas é um processo que tens de abraçar."Bạn không chấp nhận bản thân dễ dàng, nhưng đó là một quá trình bạn phải đón nhận.Trong câu này, 'não' (phó từ phủ định) gây ra sự đặt đại từ phản thân 'te' trước động từ ('não te aceitas', proclisis), theo quy tắc của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ 'aceitar-se' vẫn chia ở ngôi 'Tu' thì Hiện tại Đơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
